
Seko Fofana là tiền vệ 31 tuổi quốc tịch CIV, hiện khoác áo FC Porto.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (29 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 23/02/2015 | 19 | 500 nghìn € |
| 05/09/2015 | 20 | 1,2 triệu € |
| 03/02/2016 | 20 | 1,5 triệu € |
| 14/07/2016 | 21 | 3,5 triệu € |
| 01/01/2017 | 21 | 6,0 triệu € |
| 07/06/2017 | 22 | 7,5 triệu € |
| 28/12/2017 | 22 | 10,0 triệu € |
| 06/06/2018 | 23 | 9,5 triệu € |
| 11/10/2018 | 23 | 13,0 triệu € |
| 19/12/2018 | 23 | 13,0 triệu € |
| 05/06/2019 | 24 | 13,0 triệu € |
| 11/12/2019 | 24 | 12,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 24 | 9,5 triệu € |
| 24/08/2020 | 25 | 10,0 triệu € |
| 14/10/2020 | 25 | 10,0 triệu € |
| 03/06/2021 | 26 | 12,0 triệu € |
| 15/12/2021 | 26 | 18,0 triệu € |
| 22/03/2022 | 26 | 20,0 triệu € |
| 29/05/2022 | 27 | 25,0 triệu € |
| 18/09/2022 | 27 | 30,0 triệu € |
| 01/11/2022 | 27 | 30,0 triệu € |
| 26/06/2023 | 28 | 32,0 triệu € |
| 23/10/2023 | 28 | 24,0 triệu € |
| 14/12/2023 | 28 | 20,0 triệu € |
| 03/06/2024 | 29 | 16,0 triệu € |
| 12/12/2024 | 29 | 12,0 triệu € |
| 02/06/2025 | 30 | 10,0 triệu € |
| 14/12/2025 | 30 | 8,0 triệu € |
| 27/05/2026 | 31 | 8,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 32,0 triệu € vào năm 2023; hiện tại 8,0 triệu €.