
sebastian altamirano là hậu vệ 21 tuổi, hiện khoác áo Aurora.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
23Trận ra sân
20Đá chính
1.639Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/2Sút trúng/sút
85%Chuyền chính xác
5/1Vàng/Đỏ
6,44Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Bolivia | 2026 | — | 17 | 14 | 1.169 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 84% | 49% | 4 | 0 | 6,39 |
| Bolivian Copa LFPB | 2026 | — | 6 | 6 | 470 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 87% | 41% | 1 | 1 | 6,60 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Bolivia · mùa 2026 · 17 trận ra sân, 1.169 phút · điểm TB 6,39
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/1
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 8/15
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/16
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 372/442 (84%)
- Chuyền quyết định
- 5
- Tạt bóng chính xác
- 1/16 (6%)
- Chuyền dài chính xác
- 30/62 (48%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/26
- Cắt bóng
- 10
- Phá bóng
- 27
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 53/107 (49%)
- Không chiến thắng / thua
- 3 / 5
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 50 / 49
- Bị tước bóng
- 14
- Mất quyền kiểm soát
- 147
- Phạm lỗi
- 18
- Bị phạm lỗi
- 16
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 4
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 12/10/2026
Bolivian Copa LFPB · mùa 2026 · 6 trận ra sân, 470 phút · điểm TB 6,60
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/4
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/5
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 172/196 (87%)
- Chuyền quyết định
- 4
- Tạt bóng chính xác
- 0/6 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 16/25 (64%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/7
- Cắt bóng
- 3
- Phá bóng
- 10
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 14/34 (41%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 13 / 19
- Bị tước bóng
- 4
- Mất quyền kiểm soát
- 48
- Phạm lỗi
- 7
- Bị phạm lỗi
- 5
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/10/2026 | Bolivian Copa LFPB | @ Independiente Petrolero | B 0-4 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 12/10/2026 | Primera División Bolivia | vs Nacional Potosi | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 07/10/2026 | Bolivian Copa LFPB | vs Academia del Balompié Boliviano | T 2-0 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 33/36 | 2 | 2/3 | — | 7,58 |
| 03/10/2026 | Bolivian Copa LFPB | @ Real Potosi | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 34/37 | 1 | 2/4 | V | 6,41 |
| 30/09/2026 | Bolivian Copa LFPB | vs San Antonio Bulo Bulo | H 2-2 | 78 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 27/29 | 1 | 2/2 | — | 6,65 |
| 26/09/2026 | Bolivian Copa LFPB | @ Academia del Balompié Boliviano | T 1-0 | 77 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 16/19 | 1 | 1/4 | — | 6,32 |
| 17/09/2026 | Primera División Bolivia | @ Club Guabira | B 1-3 | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4/4 | 0 | 1/1 | — | 6,06 |
| 12/09/2026 | Primera División Bolivia | @ San Antonio Bulo Bulo | T 2-0 | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 9/9 | 0 | 0/1 | — | 6,50 |
| 06/09/2026 | Primera División Bolivia | vs Gualberto Villarroel Deportivo San José | T 3-0 | 29 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 19/20 | 0 | 1/1 | — | 6,83 |
| 02/09/2026 | Bolivian Copa LFPB | @ Universitario De Vinto | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 29/37 | 0 | 4/14 | Đ | 5,30 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (3 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 26/06/2025 | 19 | 300 nghìn € |
| 10/12/2025 | 19 | 500 nghìn € |
| 17/05/2026 | 20 | 400 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 400 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 27/02/2026 | The Strongest | Aurora | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2025 | The Strongest La Paz II | The Strongest | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2023 | Unknown | The Strongest La Paz II | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ39
- Kỹ thuật44
- Tư duy43
- Sức mạnh51
- Thể lực39