
Sasa Stamenkovic là thủ môn 41 tuổi quốc tịch SRB, hiện khoác áo Mladost Lucani.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (30 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 25/10/2007 | 22 | 300 nghìn € |
| 14/04/2008 | 23 | 500 nghìn € |
| 05/07/2008 | 23 | 900 nghìn € |
| 08/10/2008 | 23 | 1,2 triệu € |
| 30/04/2009 | 24 | 1,5 triệu € |
| 07/10/2009 | 24 | 1,6 triệu € |
| 12/04/2010 | 25 | 1,9 triệu € |
| 10/10/2010 | 25 | 1,9 triệu € |
| 18/04/2011 | 26 | 1,1 triệu € |
| 26/06/2012 | 27 | 700 nghìn € |
| 17/04/2015 | 30 | 400 nghìn € |
| 13/12/2016 | 31 | 300 nghìn € |
| 03/12/2017 | 32 | 300 nghìn € |
| 26/12/2018 | 33 | 250 nghìn € |
| 24/05/2019 | 34 | 250 nghìn € |
| 26/12/2019 | 34 | 200 nghìn € |
| 28/06/2020 | 35 | 150 nghìn € |
| 29/12/2020 | 35 | 150 nghìn € |
| 30/05/2021 | 36 | 125 nghìn € |
| 29/12/2021 | 36 | 100 nghìn € |
| 09/06/2022 | 37 | 100 nghìn € |
| 24/11/2022 | 37 | 50 nghìn € |
| 27/03/2023 | 38 | — |
| 21/06/2023 | 38 | 50 nghìn € |
| 26/12/2023 | 38 | 50 nghìn € |
| 09/06/2024 | 39 | 50 nghìn € |
| 26/12/2024 | 39 | 50 nghìn € |
| 11/06/2025 | 40 | 50 nghìn € |
| 10/12/2025 | 40 | 50 nghìn € |
| 04/06/2026 | 41 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,9 triệu € vào năm 2010; hiện tại 50 nghìn €.