
Santiago Moya
23Tuổi
187Chiều cao (cm)
82Cân nặng (kg)
300 nghìn €Giá trị
Santiago Moya là hậu vệ 23 tuổi quốc tịch ARG, hiện khoác áo Aldosivi Mar del Plata.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
16Trận ra sân
13Đá chính
1.251Phút
1Bàn thắng
1Kiến tạo
0,07Bàn/90 phút
1251Phút/bàn
2/3Sút trúng/sút
71%Chuyền chính xác
3/0Vàng/Đỏ
6,41Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Argentina | 2026 | — | 13 | 10 | 981 | 1 | 0 | 1 | 3 | 2 | 73% | 62% | 2 | 0 | 6,40 |
| Copa Argentina | 2026 | — | 3 | 3 | 270 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 58% | 64% | 1 | 0 | 6,46 |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Argentina · mùa 2026 · 13 trận ra sân, 981 phút · điểm TB 6,40
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 2/3
- Sút trong vòng cấm
- 3
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 2
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 6/7
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/9
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 230/311 (73%)
- Chuyền quyết định
- 5
- Tạt bóng chính xác
- 1/6 (16%)
- Chuyền dài chính xác
- 24/51 (47%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/16
- Cắt bóng
- 12
- Phá bóng
- 63
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 51/82 (62%)
- Không chiến thắng / thua
- 20 / 14
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 31 / 17
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 112
- Phạm lỗi
- 9
- Bị phạm lỗi
- 9
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Copa Argentina · mùa 2026 · 3 trận ra sân, 270 phút · điểm TB 6,46
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 3/3
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 38/65 (58%)
- Chuyền quyết định
- 3
- Tạt bóng chính xác
- 4/9 (44%)
- Chuyền dài chính xác
- 5/17 (29%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 8
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 9/14 (64%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 2
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 7 / 3
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 53
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 27/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/10/2026 | VĐQG Argentina | @ AA Estudiantes (Río Cuarto) | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 15/25 | 3 | 6/8 | — | 5,94 |
| 10/10/2026 | VĐQG Argentina | vs Sarmiento Junin | B 1-3 | 58 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 16/21 | 1 | 3/5 | — | 5,86 |
| 05/10/2026 | VĐQG Argentina | @ CA Huracan | B 0-1 | 53 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 12/17 | 0 | 1/3 | — | 6,32 |
| 22/09/2026 | VĐQG Argentina | vs Atletico Tucuman | T 1-0 | 46 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 11/14 | 1 | 4/5 | — | 6,77 |
| 13/09/2026 | VĐQG Argentina | @ Independiente Rivadavia | B 3-4 | 14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 7/10 | 0 | 1/1 | — | 5,82 |
| 05/09/2026 | VĐQG Argentina | vs CA Banfield | T 3-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 31/08/2026 | VĐQG Argentina | @ Argentinos Juniors | B 1-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 27/08/2026 | Copa Argentina | vs Independiente Rivadavia | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 30/48 | 0 | 4/6 | — | 6,12 |
| 22/08/2026 | VĐQG Argentina | vs Club Atlético Unión | B 1-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 16/08/2026 | VĐQG Argentina | vs Club Atletico Tigre | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (8 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 25/10/2022 | 19 | 300 nghìn € |
| 16/07/2023 | 20 | 250 nghìn € |
| 03/12/2023 | 20 | 200 nghìn € |
| 25/06/2024 | 21 | 125 nghìn € |
| 28/11/2024 | 21 | 175 nghìn € |
| 01/06/2025 | 21 | 150 nghìn € |
| 16/12/2025 | 22 | 350 nghìn € |
| 21/05/2026 | 22 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 300 nghìn €.