
Santiago Arce là tiền vệ 26 tuổi quốc tịch BOL, hiện khoác áo The Strongest.
Tiểu sử Santiago Arce
Santiago Arce là tiền vệ thi đấu cho The Strongest, mang quốc tịch Bolivia, sinh ngày 30/05/2000 và 26 tuổi, thuận chân phải. Ở mùa 2026, Santiago Arce có 15 trận ra sân với 848 phút thi đấu, ghi 1 bàn, 1 kiến tạo và đạt điểm trung bình 6,73. Theo từng giải, cầu thủ có 8 trận tại Primera División Bolivia với 1 bàn thắng và 7 trận tại Bolivian Copa LFPB với 1 kiến tạo. Giá trị thị trường hiện ghi nhận là 375 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 450 nghìn € vào năm 2025.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
16Trận ra sân
11Đá chính
938Phút
1Bàn thắng
1Kiến tạo
0,10Bàn/90 phút
938Phút/bàn
1/2Sút trúng/sút
90%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
6,77Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bolivian Copa LFPB | 2026 | — | 7 | 7 | 559 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 88% | 53% | 1 | 0 | 6,75 |
| Primera División Bolivia | 2026 | — | 9 | 4 | 379 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | 92% | 64% | 1 | 0 | 6,79 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Bolivian Copa LFPB · mùa 2026 · 7 trận ra sân, 559 phút · điểm TB 6,75
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/3
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 247/279 (88%)
- Chuyền quyết định
- 3
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 21/40 (52%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/8
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 17
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 16/30 (53%)
- Không chiến thắng / thua
- 4 / 2
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 12 / 12
- Bị tước bóng
- 3
- Mất quyền kiểm soát
- 35
- Phạm lỗi
- 7
- Bị phạm lỗi
- 3
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 08/10/2026
Primera División Bolivia · mùa 2026 · 9 trận ra sân, 379 phút · điểm TB 6,79
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/2
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 2
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/3
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 158/170 (92%)
- Chuyền quyết định
- 5
- Tạt bóng chính xác
- 1/2 (50%)
- Chuyền dài chính xác
- 16/18 (88%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/14
- Cắt bóng
- 3
- Phá bóng
- 4
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 18/28 (64%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 18 / 10
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 18
- Phạm lỗi
- 6
- Bị phạm lỗi
- 3
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/10/2026 | Primera División Bolivia | vs Always Ready | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 28/32 | 5 | 7/8 | V | 7,36 |
| 12/10/2026 | Primera División Bolivia | @ Real Potosi | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 08/10/2026 | Bolivian Copa LFPB | @ Club Guabira | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 30/35 | 3 | 4/7 | — | 6,50 |
| 04/10/2026 | Bolivian Copa LFPB | vs Universitario De Vinto | T 5-2 | 85 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 49/54 | 0 | 2/4 | — | 6,73 |
| 01/10/2026 | Bolivian Copa LFPB | @ Oriente Petrolero | H 1-1 | 45 | 0 | 1 | 0 | 0 | 2 | 23/27 | 2 | 2/5 | V | 6,84 |
| 27/09/2026 | Bolivian Copa LFPB | vs Club Guabira | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 57/64 | 1 | 1/2 | — | 6,87 |
| 21/09/2026 | Bolivian Copa LFPB | vs Bolivar | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 17/21 | 1 | 3/3 | — | 6,40 |
| 16/09/2026 | Primera División Bolivia | @ Academia del Balompié Boliviano | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 13/09/2026 | Primera División Bolivia | vs Real Oruro | T 5-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 10/09/2026 | Bolivian Copa LFPB | @ Universitario De Vinto | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 19/20 | 1 | 3/6 | — | 7,05 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 29/03/2021 | 20 | 200 nghìn € |
| 27/10/2021 | 21 | 150 nghìn € |
| 09/04/2023 | 22 | 275 nghìn € |
| 20/07/2023 | 23 | 250 nghìn € |
| 21/02/2024 | 23 | 200 nghìn € |
| 13/06/2024 | 24 | 225 nghìn € |
| 16/12/2024 | 24 | 200 nghìn € |
| 26/06/2025 | 25 | 250 nghìn € |
| 10/12/2025 | 25 | 450 nghìn € |
| 17/05/2026 | 25 | 375 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 375 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ39
- Kỹ thuật40
- Tư duy46
- Sức mạnh57
- Thể lực46