Samy Frioui là tiền đạo 35 tuổi quốc tịch ALG, hiện khoác áo Al Hidd.
Tiểu sử Samy Frioui
Samy Frioui là tiền đạo của câu lạc bộ Al Hidd, mang quốc tịch Algeria và hiện 35 tuổi. Sinh ngày 07/09/1991, cầu thủ cao 180 cm và nặng 72 kg. Giá trị thị trường được ghi nhận là 700 nghìn €. Ngày 19/07/2026, cầu thủ chuyển từ Al-Muharraq đến Al Hidd, sau khi đã chuyển từ Najma Manama đến Al-Muharraq ngày 20/01/2026 và từ Al-Riffa đến Najma Manama ngày 20/08/2025.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 01/01/2014 | 22 | 50 nghìn € |
| 06/12/2018 | 27 | 300 nghìn € |
| 08/06/2019 | 27 | 350 nghìn € |
| 05/12/2019 | 28 | 350 nghìn € |
| 07/04/2020 | 28 | 300 nghìn € |
| 13/08/2020 | 28 | 500 nghìn € |
| 16/02/2021 | 29 | 600 nghìn € |
| 20/07/2021 | 29 | 600 nghìn € |
| 01/01/2022 | 30 | 600 nghìn € |
| 23/03/2022 | 30 | 700 nghìn € |
| 19/06/2022 | 30 | 700 nghìn € |
| 03/10/2022 | 31 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 700 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 700 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 19/07/2026 | Al-Muharraq | Al Hidd | Chuyển nhượng | — |
| 20/01/2026 | Najma Manama | Al-Muharraq | Chuyển nhượng | — |
| 20/08/2025 | Al-Riffa | Najma Manama | Chuyển nhượng | — |
| 11/08/2024 | Al Khaldiya | Al-Riffa | Chuyển nhượng | — |
| 24/07/2022 | MC Alger | Al Khaldiya | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2018 | AEL Larisa | MC Alger | Chuyển nhượng Free | — |
| 30/06/2018 | USM Blida | AEL Larisa | Chuyển nhượng Free | — |
| 30/06/2016 | JSM Bejaia | USM Blida | Chuyển nhượng | — |
| 20/07/2015 | USM Libreville | JSM Bejaia | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2015 | USM El Harrach | USM Libreville | Cho mượn | — |
| 30/06/2014 | USM Libreville | USM El Harrach | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2013 | USM Alger U21 | USM Libreville | Chuyển nhượng | — |