
Samuel Edozie là tiền đạo 23 tuổi quốc tịch ENG, hiện khoác áo Southampton.
Tiểu sử Samuel Edozie
Samuel Edozie là tiền đạo người Anh, 23 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Southampton. Cầu thủ cao 181 cm, nặng 76 kg và thuận chân phải. Mùa 2026-2027, cầu thủ có 6 trận ra sân với 128 phút thi đấu, 1 kiến tạo và điểm trung bình 6,15; trong đó có 5 trận tại Hạng Nhất Anh và 1 trận tại Cúp Liên đoàn Anh. Giá trị thị trường hiện là 4,0 triệu €, cao nhất từng ghi nhận là 8,0 triệu € (2024), hợp đồng đến 29/06/2027. Lần chuyển nhượng gần nhất là cho mượn từ Anderlecht về Southampton vào ngày 29/06/2025.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
8Trận ra sân
1Đá chính
215Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
4/5Sút trúng/sút
83%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,36Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng Nhất Anh | 2026-2027 | — | 7 | 1 | 185 | 0 | 0 | 1 | 4 | 3 | 88% | 48% | 0 | 0 | 6,39 |
| Cúp Liên đoàn Anh | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 30 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 55% | 57% | 0 | 0 | 6,15 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng Nhất Anh · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 185 phút · điểm TB 6,39
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 3/4
- Sút trong vòng cấm
- 4
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 2
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 4/9
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/8
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 39/44 (88%)
- Chuyền quyết định
- 3
- Tạt bóng chính xác
- 2/6 (33%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/1 (100%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 14/29 (48%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 4
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 14 / 11
- Bị tước bóng
- 3
- Mất quyền kiểm soát
- 23
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 8
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp Liên đoàn Anh · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 30 phút · điểm TB 6,15
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 2/4
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 5/9 (55%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 0/1 (0%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 4/7 (57%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 4 / 2
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 7
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 27/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Hạng Nhất Anh | vs Bolton Wanderers | H 0-0 | 17 | 0 | 0 | 2 | 1 | 1 | 5/6 | 0 | 1/3 | — | 7,23 |
| 15/10/2026 | Hạng Nhất Anh | @ Norwich City | T 1-0 | 70 | 0 | 0 | 2 | 2 | 0 | 13/15 | 0 | 5/8 | — | 6,73 |
| 11/10/2026 | Hạng Nhất Anh | vs Portsmouth | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 19/09/2026 | Hạng Nhất Anh | @ Wrexham | B 1-2 | 45 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 7/8 | 0 | 0/1 | — | 5,86 |
| 12/09/2026 | Hạng Nhất Anh | vs Bristol City | T 4-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 09/09/2026 | Hạng Nhất Anh | vs Swansea City | T 3-1 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1/1 | 0 | 0/1 | — | 6,23 |
| 05/09/2026 | Hạng Nhất Anh | @ Lincoln City | H 1-1 | 27 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6/6 | 0 | 2/6 | — | 6,12 |
| 29/08/2026 | Hạng Nhất Anh | vs Millwall | T 5-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 26/08/2026 | Cúp Liên đoàn Anh | vs West Ham United | B 1-4 | 30 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 5/9 | 1 | 4/7 | — | 6,15 |
| 22/08/2026 | Hạng Nhất Anh | vs Stoke City | T 3-1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 1 | 3/3 | — | 6,34 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (11 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/10/2021 | 18 | 500 nghìn € |
| 14/06/2022 | 19 | 800 nghìn € |
| 14/09/2022 | 19 | 7,0 triệu € |
| 02/11/2022 | 19 | 7,0 triệu € |
| 19/06/2023 | 20 | 8,0 triệu € |
| 20/12/2023 | 20 | 8,0 triệu € |
| 23/05/2024 | 21 | 8,0 triệu € |
| 10/12/2024 | 21 | 8,0 triệu € |
| 11/06/2025 | 22 | 6,0 triệu € |
| 02/12/2025 | 22 | 5,0 triệu € |
| 27/05/2026 | 23 | 4,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 8,0 triệu € vào năm 2024; hiện tại 4,0 triệu €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 29/06/2025 | Anderlecht | Southampton | Cho mượn | — |
| 03/09/2024 | Southampton | Anderlecht | Chuyển nhượng | — |
| 31/08/2022 | Manchester City U21 | Southampton | Hết hạn mượn 8M € | 8,0 triệu € |
| 30/06/2020 | Manchester City U18 | Manchester City U21 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | Millwall U18 | Manchester City U18 | Hết hạn mượn 0.6M € | 600 nghìn € |
| 30/06/2018 | Millwall (Youth) | Millwall U18 | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ59
- Kỹ thuật57
- Tư duy50
- Sức mạnh35
- Thể lực39