
Sagadat Tursynbay là hậu vệ 27 tuổi quốc tịch KAZ, hiện khoác áo Zhenis.
Tiểu sử Sagadat Tursynbay
Sagadat Tursynbay là hậu vệ thi đấu cho Zhenis, quốc tịch Kazakhstan, sinh ngày 26/03/1999 và hiện 27 tuổi. Anh cao 191 cm và thuận chân trái. Ở mùa 2026, anh có 2 bàn thắng sau 21 trận tại Kazakhstan Premier League, cùng 59 phút thi đấu. Ở Kazakhstan Cup, anh ghi 1 bàn trong 3 trận. Giá trị thị trường hiện là 200 nghìn €, cao nhất đạt 300 nghìn € vào năm 2022, và hợp đồng với câu lạc bộ kéo dài đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
25Trận ra sân
22Đá chính
59Phút
3Bàn thắng
0Kiến tạo
4,58Bàn/90 phút
19Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
6/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kazakhstan Premier League | 2026 | — | 22 | 19 | 59 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 6 | 0 | — |
| Kazakhstan Cup | 2026 | — | 3 | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Kazakhstan Premier League · mùa 2026 · 22 trận ra sân, 59 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 6
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Kazakhstan Cup · mùa 2026 · 3 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/08/2026
Chỉ số 2 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs Torpedo Kutaisi | H 1-1 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,60 |
| 10/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ Torpedo Kutaisi | B 3-4 | 90 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,40 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (17 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/06/2018 | 19 | 100 nghìn € |
| 28/12/2018 | 19 | 150 nghìn € |
| 12/06/2019 | 20 | 300 nghìn € |
| 27/12/2019 | 20 | 250 nghìn € |
| 14/09/2020 | 21 | 250 nghìn € |
| 10/12/2020 | 21 | 200 nghìn € |
| 10/06/2021 | 22 | 150 nghìn € |
| 29/11/2021 | 22 | 275 nghìn € |
| 09/06/2022 | 23 | 300 nghìn € |
| 24/11/2022 | 23 | 300 nghìn € |
| 05/06/2023 | 24 | 250 nghìn € |
| 14/11/2023 | 24 | 250 nghìn € |
| 25/06/2024 | 25 | 225 nghìn € |
| 13/11/2024 | 25 | 150 nghìn € |
| 16/06/2025 | 26 | 100 nghìn € |
| 25/10/2025 | 26 | 100 nghìn € |
| 22/06/2026 | 27 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 200 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ40
- Kỹ thuật41
- Tư duy50
- Sức mạnh50
- Thể lực41