
Saad Al-Muwallad là tiền đạo 24 tuổi quốc tịch KSA, hiện khoác áo Al Bukayriyah.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
9Trận ra sân
6Đá chính
560Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,32Bàn/90 phút
280Phút/bàn
4/12Sút trúng/sút
61%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,32Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng Nhất Saudi | 2026-2027 | — | 8 | 5 | 470 | 1 | 0 | 0 | 10 | 3 | 61% | 43% | 1 | 0 | 6,19 |
| Cúp Nhà vua Saudi | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | 62% | 33% | 0 | 0 | 7,38 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng Nhất Saudi · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 470 phút · điểm TB 6,19
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 3/10
- Sút trong vòng cấm
- 9
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 3
- Rê bóng thành công
- 3/5
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/4
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 3
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 32/52 (61%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 0/2 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/3 (33%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/6
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 4
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 22/51 (43%)
- Không chiến thắng / thua
- 9 / 14
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 13 / 15
- Bị tước bóng
- 3
- Mất quyền kiểm soát
- 40
- Phạm lỗi
- 7
- Bị phạm lỗi
- 4
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Cúp Nhà vua Saudi · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 7,38
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/2
- Sút trong vòng cấm
- 2
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 10/16 (62%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 1/5 (20%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 4/12 (33%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 5
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 2 / 3
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 12
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/10/2026 | Hạng Nhất Saudi | @ Al-Orobah FC | H 1-1 | 20 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | 0 | 0/1 | — | 6,40 |
| 13/10/2026 | Hạng Nhất Saudi | vs Al Zulfi | B 0-2 | 77 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 5/12 | 1 | 5/10 | — | 5,80 |
| 18/09/2026 | Hạng Nhất Saudi | @ Al-Tai | B 1-3 | 32 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 5/6 | 2 | 4/4 | — | 6,60 |
| 14/09/2026 | Hạng Nhất Saudi | vs Damac | B 1-2 | 45 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 3/5 | 1 | 3/5 | — | 6,00 |
| 09/09/2026 | Hạng Nhất Saudi | @ Al-Jandal | B 1-4 | 34 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 4/6 | 1 | 4/6 | — | 7,20 |
| 31/08/2026 | Hạng Nhất Saudi | vs Al-Adalah | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 5/6 | 1 | 5/8 | — | 6,20 |
| 26/08/2026 | Hạng Nhất Saudi | vs Al Okhdood | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 8/14 | 0 | 1/9 | — | 5,50 |
| 21/08/2026 | Hạng Nhất Saudi | vs Al-Anwar Club | H 0-0 | 82 | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3/4 | 1 | 2/10 | V | 5,80 |
| 16/08/2026 | Cúp Nhà vua Saudi | vs Al Hazem | B 2-3 | 90 | 1 | 0 | 2 | 1 | 0 | 10/16 | 0 | 4/12 | — | 7,38 |
| 15/05/2026 | Hạng Nhất Saudi | @ Diraiyah | B 2-3 | 72 | 1 | 0 | 1 | 1 | 1 | 11/16 | 1 | 4/7 | — | 6,50 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (8 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 29/06/2022 | 20 | 25 nghìn € |
| 01/12/2022 | 20 | 25 nghìn € |
| 11/06/2023 | 21 | 25 nghìn € |
| 25/10/2023 | 21 | 25 nghìn € |
| 27/02/2024 | 21 | 75 nghìn € |
| 03/06/2024 | 22 | 75 nghìn € |
| 17/12/2025 | 23 | 50 nghìn € |
| 03/06/2026 | 24 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 75 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 75 nghìn €.