
S. Barns là tiền vệ 29 tuổi quốc tịch RSA, hiện khoác áo Richards Bay.
Tiểu sử S. Barns
S. Barns là tiền vệ 29 tuổi, mang quốc tịch South Africa và hiện thi đấu cho Richards Bay. Cầu thủ sinh ngày 02/04/1997 và thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 6 trận ra sân với 374 phút thi đấu và điểm trung bình 6,13 tại South Africa Premier Soccer League. Giá trị thị trường được ghi nhận là 750 nghìn €.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
5Đá chính
374Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/5Sút trúng/sút
81%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,13Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| South Africa Premier Soccer League | 2026-2027 | — | 6 | 5 | 374 | 0 | 0 | 0 | 5 | 1 | 81% | 47% | 1 | 0 | 6,13 |
Chỉ số chi tiết từng giải
South Africa Premier Soccer League · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 374 phút · điểm TB 6,13
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/5
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 4
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0/4
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/11
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 117/144 (81%)
- Chuyền quyết định
- 7
- Tạt bóng chính xác
- 2/18 (11%)
- Chuyền dài chính xác
- 5/9 (55%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 4
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 19/40 (47%)
- Không chiến thắng / thua
- 7 / 8
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 12 / 13
- Bị tước bóng
- 6
- Mất quyền kiểm soát
- 70
- Phạm lỗi
- 4
- Bị phạm lỗi
- 11
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/09/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 13/01/2021 | 23 | 25 nghìn € |
| 02/02/2023 | 25 | 300 nghìn € |
| 29/05/2023 | 26 | 200 nghìn € |
| 04/01/2024 | 26 | 400 nghìn € |
| 10/06/2024 | 27 | 600 nghìn € |
| 09/01/2025 | 27 | 600 nghìn € |
| 27/05/2025 | 28 | 700 nghìn € |
| 11/12/2025 | 28 | 650 nghìn € |
| 04/06/2026 | 29 | 750 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 750 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 750 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ53
- Kỹ thuật55
- Tư duy52
- Sức mạnh49
- Thể lực44