
Ryan Leonard là tiền vệ 34 tuổi quốc tịch ENG, hiện khoác áo Millwall.
Tiểu sử Ryan Leonard
Ryan Leonard là tiền vệ hiện thi đấu cho câu lạc bộ Millwall, mang quốc tịch England và 34 tuổi. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ đã ra sân 3 trận với tổng 233 phút và đạt điểm trung bình 6,74. Tại Hạng Nhất Anh, cầu thủ có 2 trận, còn tại Cúp Liên đoàn Anh là 1 trận trong cùng mùa giải. Giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 1,0 triệu € (2019), còn hợp đồng hiện tại kéo dài đến 29/06/2027. Cầu thủ cao 185 cm, nặng 84 kg và thuận chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
4Trận ra sân
3Đá chính
251Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
70%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,50Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng Nhất Anh | 2026-2027 | — | 3 | 2 | 174 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 70% | 60% | 1 | 0 | 6,57 |
| Cúp Liên đoàn Anh | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 77 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 70% | 33% | 0 | 0 | 6,27 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng Nhất Anh · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 174 phút · điểm TB 6,57
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 81/115 (70%)
- Chuyền quyết định
- 2
- Tạt bóng chính xác
- 4/9 (44%)
- Chuyền dài chính xác
- 9/26 (34%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/3
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 11
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 9/15 (60%)
- Không chiến thắng / thua
- 4 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 5 / 5
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 56
- Phạm lỗi
- 3
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp Liên đoàn Anh · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 77 phút · điểm TB 6,27
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 22/31 (70%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- 0/3 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 3/8 (37%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 5
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 2/6 (33%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 1 / 3
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 15
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 11/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Hạng Nhất Anh | vs Lincoln City | H 2-2 | 18 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 8/14 | 1 | 1/3 | V | 5,76 |
| 14/10/2026 | Hạng Nhất Anh | vs Swansea City | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 10/10/2026 | Hạng Nhất Anh | @ Preston North End | T 1-0 | 66 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 21/28 | 1 | 1/3 | — | 6,51 |
| 15/08/2026 | Hạng Nhất Anh | @ Bristol City | T 2-0 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 52/73 | 1 | 7/9 | — | 7,45 |
| 08/08/2026 | Cúp Liên đoàn Anh | @ Queens Park Rangers | H 1-1 | 77 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 22/31 | 1 | 2/6 | — | 6,27 |
| 12/05/2026 | Hạng Nhất Anh | vs Hull City | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 42/64 | 1 | 4/9 | — | 5,66 |
| 09/05/2026 | Hạng Nhất Anh | @ Hull City | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 26/38 | 2 | 6/10 | — | 6,13 |
| 02/05/2026 | Hạng Nhất Anh | vs Oxford United | T 2-0 | 90 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 | 32/41 | 2 | 4/6 | — | 7,66 |
| 25/04/2026 | Hạng Nhất Anh | @ Leicester City | H 1-1 | 90 | 0 | 1 | 2 | 0 | 1 | 30/40 | 2 | 8/11 | — | 7,49 |
| 22/04/2026 | Hạng Nhất Anh | @ Stoke City | T 3-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (23 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 29/07/2010 | 18 | 50 nghìn € |
| 15/10/2015 | 23 | 150 nghìn € |
| 29/05/2016 | 24 | 150 nghìn € |
| 23/10/2017 | 25 | 500 nghìn € |
| 26/02/2018 | 25 | 1,0 triệu € |
| 23/09/2018 | 26 | 1,0 triệu € |
| 27/06/2019 | 27 | 1,0 triệu € |
| 26/02/2020 | 27 | 750 nghìn € |
| 07/04/2020 | 27 | 600 nghìn € |
| 14/10/2020 | 28 | 800 nghìn € |
| 09/03/2021 | 28 | 900 nghìn € |
| 29/06/2021 | 29 | 900 nghìn € |
| 23/11/2021 | 29 | 900 nghìn € |
| 12/05/2022 | 29 | 700 nghìn € |
| 13/09/2022 | 30 | 500 nghìn € |
| 26/10/2022 | 30 | 400 nghìn € |
| 31/05/2023 | 31 | 300 nghìn € |
| 20/12/2023 | 31 | 300 nghìn € |
| 23/05/2024 | 32 | 300 nghìn € |
| 29/12/2024 | 32 | 250 nghìn € |
| 26/05/2025 | 33 | 250 nghìn € |
| 02/12/2025 | 33 | 250 nghìn € |
| 27/05/2026 | 34 | 250 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2019; hiện tại —.
Chỉ số
- Tốc độ42
- Kỹ thuật45
- Tư duy48
- Sức mạnh74
- Thể lực61