
Rúnar Már Sigurjónsson là tiền vệ 36 tuổi quốc tịch ISL, hiện khoác áo Akranes.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (37 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/09/2010 | 20 | 25 nghìn € |
| 17/10/2011 | 21 | 100 nghìn € |
| 30/03/2014 | 23 | 75 nghìn € |
| 27/07/2014 | 24 | 125 nghìn € |
| 14/11/2014 | 24 | 175 nghìn € |
| 10/04/2015 | 24 | 200 nghìn € |
| 13/06/2015 | 24 | 300 nghìn € |
| 28/11/2015 | 25 | 400 nghìn € |
| 31/05/2016 | 25 | 750 nghìn € |
| 15/07/2016 | 26 | 750 nghìn € |
| 18/10/2016 | 26 | 1,0 triệu € |
| 19/12/2016 | 26 | 1,5 triệu € |
| 11/07/2017 | 27 | 2,0 triệu € |
| 07/01/2018 | 27 | 1,5 triệu € |
| 23/04/2018 | 27 | 1,8 triệu € |
| 11/07/2018 | 28 | 1,8 triệu € |
| 18/10/2018 | 28 | 1,5 triệu € |
| 20/01/2019 | 28 | 1,2 triệu € |
| 14/04/2019 | 28 | 1,2 triệu € |
| 03/06/2019 | 28 | 750 nghìn € |
| 07/09/2019 | 29 | 1,0 triệu € |
| 27/12/2019 | 29 | 1,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 29 | 800 nghìn € |
| 14/09/2020 | 30 | 1,0 triệu € |
| 10/12/2020 | 30 | 1,0 triệu € |
| 02/06/2021 | 30 | 1,2 triệu € |
| 21/12/2021 | 31 | 1,2 triệu € |
| 28/03/2022 | 31 | 1,0 triệu € |
| 02/06/2022 | 31 | 900 nghìn € |
| 06/10/2022 | 32 | 600 nghìn € |
| 14/06/2023 | 32 | 600 nghìn € |
| 21/12/2023 | 33 | 450 nghìn € |
| 21/03/2024 | 33 | 350 nghìn € |
| 07/11/2024 | 34 | 175 nghìn € |
| 24/06/2025 | 35 | 125 nghìn € |
| 07/12/2025 | 35 | 100 nghìn € |
| 28/06/2026 | 36 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 2,0 triệu € vào năm 2017; hiện tại 50 nghìn €.