
Ronnie Fernández là tiền đạo 35 tuổi quốc tịch CHI, hiện khoác áo Palestino.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (28 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 02/06/2010 | 19 | 75 nghìn € |
| 15/12/2010 | 19 | 75 nghìn € |
| 28/12/2011 | 20 | 100 nghìn € |
| 10/01/2016 | 24 | 550 nghìn € |
| 31/08/2016 | 25 | 650 nghìn € |
| 09/11/2016 | 25 | 750 nghìn € |
| 30/01/2017 | 26 | 950 nghìn € |
| 19/12/2017 | 26 | 1,1 triệu € |
| 31/05/2018 | 27 | 1,4 triệu € |
| 07/01/2019 | 27 | 1,8 triệu € |
| 24/04/2019 | 28 | 1,6 triệu € |
| 06/01/2020 | 28 | 1,8 triệu € |
| 07/04/2020 | 29 | 1,4 triệu € |
| 10/09/2020 | 29 | 1,1 triệu € |
| 09/11/2020 | 29 | 1,1 triệu € |
| 10/03/2021 | 30 | 800 nghìn € |
| 17/06/2021 | 30 | 800 nghìn € |
| 21/10/2021 | 30 | 650 nghìn € |
| 27/03/2022 | 31 | 650 nghìn € |
| 15/06/2022 | 31 | 700 nghìn € |
| 14/11/2022 | 31 | 500 nghìn € |
| 09/04/2023 | 32 | 500 nghìn € |
| 20/07/2023 | 32 | 500 nghìn € |
| 10/01/2024 | 32 | 450 nghìn € |
| 14/11/2024 | 33 | 400 nghìn € |
| 13/05/2025 | 34 | 375 nghìn € |
| 09/12/2025 | 34 | 250 nghìn € |
| 07/06/2026 | 35 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,8 triệu € vào năm 2020; hiện tại 200 nghìn €.