
Rochinha là tiền đạo 31 tuổi quốc tịch POR, hiện khoác áo Casa Pia AC.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (31 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 14/09/2015 | 20 | 200 nghìn € |
| 21/10/2015 | 20 | 400 nghìn € |
| 06/02/2016 | 20 | 300 nghìn € |
| 14/07/2016 | 21 | 200 nghìn € |
| 21/02/2017 | 21 | 200 nghìn € |
| 25/06/2017 | 22 | 200 nghìn € |
| 05/11/2017 | 22 | 400 nghìn € |
| 06/02/2018 | 22 | 600 nghìn € |
| 12/06/2018 | 23 | 600 nghìn € |
| 10/01/2019 | 23 | 900 nghìn € |
| 06/06/2019 | 24 | 1,2 triệu € |
| 10/10/2019 | 24 | 1,5 triệu € |
| 29/12/2019 | 24 | 1,5 triệu € |
| 07/04/2020 | 24 | 1,2 triệu € |
| 16/08/2020 | 25 | 1,0 triệu € |
| 27/01/2021 | 25 | 1,5 triệu € |
| 22/03/2021 | 25 | 3,0 triệu € |
| 20/05/2021 | 26 | 3,0 triệu € |
| 26/12/2021 | 26 | 3,0 triệu € |
| 30/05/2022 | 27 | 3,0 triệu € |
| 15/09/2022 | 27 | 3,5 triệu € |
| 31/10/2022 | 27 | 3,5 triệu € |
| 01/03/2023 | 27 | 2,5 triệu € |
| 15/06/2023 | 28 | 2,0 triệu € |
| 26/11/2023 | 28 | 1,8 triệu € |
| 14/03/2024 | 28 | 1,8 triệu € |
| 30/05/2024 | 29 | 1,5 triệu € |
| 18/12/2024 | 29 | 1,5 triệu € |
| 29/05/2025 | 30 | 1,0 triệu € |
| 17/12/2025 | 30 | 600 nghìn € |
| 27/05/2026 | 31 | 500 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 3,5 triệu € vào năm 2022; hiện tại 500 nghìn €.