
Rio·Shipston là tiền vệ 21 tuổi quốc tịch ENG, hiện khoác áo Solihull Moors.
Tiểu sử Rio·Shipston
Rio·Shipston là tiền vệ người England, 21 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Solihull Moors. Cầu thủ cao 174 cm, nặng 63 kg và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 10 trận ra sân với 388 phút thi đấu và điểm trung bình 1,20, cùng 3 trận tại ENL Cup và 7 trận tại Hạng 5 Anh. Giá trị cao nhất được ghi nhận là 100 nghìn € (2026). Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra vào 06/07/2026, từ Sheffield Wednesday đến Solihull Moors.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
10Trận ra sân
4Đá chính
388Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/2Sút trúng/sút
82%Chuyền chính xác
3/0Vàng/Đỏ
1,20Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ENL Cup | 2026-2027 | — | 3 | 3 | 256 | 0 | 0 | 0 | 2 | 1 | 82% | 30% | 2 | 0 | — |
| Hạng 5 Anh | 2026-2027 | — | 7 | 1 | 132 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | 1,71 |
Chỉ số chi tiết từng giải
ENL Cup · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 256 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/2
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 2
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/3
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 123/150 (82%)
- Chuyền quyết định
- 7
- Tạt bóng chính xác
- 5/14 (35%)
- Chuyền dài chính xác
- 6/19 (31%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/4
- Cắt bóng
- 9
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 8/26 (30%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 7 / 18
- Bị tước bóng
- 7
- Mất quyền kiểm soát
- 50
- Phạm lỗi
- 4
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Hạng 5 Anh · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 132 phút · điểm TB 1,71
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 10/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/10/2026 | ENL Cup | vs Everton U21 | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 3 | 40/48 | 1 | 2/8 | V | — |
| 10/10/2026 | Hạng 5 Anh | @ Worthing | B 0-5 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 07/10/2026 | ENL Cup | vs Newcastle U21 | T 2-1 | 76 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 43/55 | 1 | 2/8 | — | — |
| 03/10/2026 | Hạng 5 Anh | vs Halifax Town | B 0-2 | 21 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 30/09/2026 | Hạng 5 Anh | @ Woking | T 4-2 | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,40 |
| 26/09/2026 | Hạng 5 Anh | vs Boreham Wood | B 0-3 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 19/09/2026 | Hạng 5 Anh | @ Yeovil Town | B 1-4 | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 16/09/2026 | Hạng 5 Anh | vs Barrow | T 1-0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 12/09/2026 | Hạng 5 Anh | vs Aldershot Town | B 1-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 09/09/2026 | ENL Cup | vs Leeds United U21 | B 2-3 | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 40/47 | 2 | 4/10 | V | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (4 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 19/06/2025 | 20 | 75 nghìn € |
| 02/12/2025 | 21 | 75 nghìn € |
| 27/05/2026 | 21 | 100 nghìn € |
| 06/07/2026 | 21 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2026; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 06/07/2026 | Sheffield Wednesday | Solihull Moors | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2025 | Sheffield Wed U21 | Sheffield Wednesday | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2025 | Cork City | Sheffield Wed U21 | Cho mượn | — |
| 12/01/2025 | Sheffield Wed U21 | Cork City | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | Sheffield Wednesday U18 | Sheffield Wed U21 | Chuyển nhượng | — |