
Ridgeciano Haps là hậu vệ 33 tuổi quốc tịch SUR, hiện khoác áo Venezia.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (33 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 09/09/2012 | 19 | 50 nghìn € |
| 11/06/2013 | 20 | 100 nghìn € |
| 10/02/2014 | 20 | 250 nghìn € |
| 10/08/2014 | 21 | 300 nghìn € |
| 15/02/2015 | 21 | 600 nghìn € |
| 30/06/2015 | 22 | 650 nghìn € |
| 10/11/2015 | 22 | 900 nghìn € |
| 04/02/2016 | 22 | 1,2 triệu € |
| 07/04/2016 | 22 | 2,0 triệu € |
| 14/07/2016 | 23 | 2,5 triệu € |
| 17/01/2017 | 23 | 5,0 triệu € |
| 06/06/2017 | 23 | 5,0 triệu € |
| 25/10/2017 | 24 | 6,0 triệu € |
| 16/01/2018 | 24 | 6,0 triệu € |
| 11/06/2018 | 25 | 6,0 triệu € |
| 27/12/2018 | 25 | 5,0 triệu € |
| 11/06/2019 | 26 | 4,0 triệu € |
| 18/09/2019 | 26 | 6,0 triệu € |
| 17/12/2019 | 26 | 6,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 26 | 4,8 triệu € |
| 13/10/2020 | 27 | 5,0 triệu € |
| 18/05/2021 | 27 | 4,5 triệu € |
| 13/10/2021 | 28 | 3,0 triệu € |
| 27/12/2021 | 28 | 3,0 triệu € |
| 06/06/2022 | 28 | 1,8 triệu € |
| 21/12/2022 | 29 | 1,0 triệu € |
| 11/06/2023 | 30 | 1,0 triệu € |
| 19/12/2023 | 30 | 1,0 triệu € |
| 04/06/2024 | 30 | 900 nghìn € |
| 17/12/2024 | 31 | 1,0 triệu € |
| 16/06/2025 | 32 | 900 nghìn € |
| 10/12/2025 | 32 | 700 nghìn € |
| 03/06/2026 | 32 | 700 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 6,0 triệu € vào năm 2019; hiện tại 700 nghìn €.