
Riad Bajić là tiền đạo 32 tuổi quốc tịch BIH, hiện khoác áo AEK Larnaca.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (34 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/11/2013 | 19 | 75 nghìn € |
| 01/02/2015 | 20 | 450 nghìn € |
| 21/07/2015 | 21 | 900 nghìn € |
| 17/01/2016 | 21 | 1,8 triệu € |
| 14/07/2016 | 22 | 4,0 triệu € |
| 09/01/2017 | 22 | 5,0 triệu € |
| 08/06/2017 | 23 | 5,0 triệu € |
| 28/12/2017 | 23 | 4,5 triệu € |
| 10/04/2018 | 23 | 4,0 triệu € |
| 28/05/2018 | 24 | 4,0 triệu € |
| 03/01/2019 | 24 | 4,0 triệu € |
| 03/06/2019 | 25 | 3,0 triệu € |
| 03/10/2019 | 25 | 2,5 triệu € |
| 02/01/2020 | 25 | 1,7 triệu € |
| 07/04/2020 | 25 | 1,4 triệu € |
| 03/08/2020 | 26 | 1,2 triệu € |
| 21/02/2021 | 26 | 1,5 triệu € |
| 23/06/2021 | 27 | 2,0 triệu € |
| 28/12/2021 | 27 | 2,0 triệu € |
| 05/06/2022 | 28 | 1,5 triệu € |
| 26/10/2022 | 28 | 1,5 triệu € |
| 13/03/2023 | 28 | 1,6 triệu € |
| 07/06/2023 | 29 | 1,5 triệu € |
| 26/09/2023 | 29 | 1,4 triệu € |
| 20/12/2023 | 29 | 1,1 triệu € |
| 14/03/2024 | 29 | 950 nghìn € |
| 30/05/2024 | 30 | 800 nghìn € |
| 15/10/2024 | 30 | 600 nghìn € |
| 08/01/2025 | 30 | 550 nghìn € |
| 01/04/2025 | 30 | 500 nghìn € |
| 24/06/2025 | 31 | 450 nghìn € |
| 07/10/2025 | 31 | 400 nghìn € |
| 22/12/2025 | 31 | 400 nghìn € |
| 01/06/2026 | 32 | 400 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 5,0 triệu € vào năm 2017; hiện tại 400 nghìn €.