Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Rhys Armstrong

East KilbrideTiền vệSCO
24Tuổi
—Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
75 nghìn €Giá trị

Rhys Armstrong là tiền vệ 24 tuổi quốc tịch SCO, hiện khoác áo East Kilbride.

Tiểu sử Rhys Armstrong

Rhys Armstrong (24 tuổi) là tiền vệ của East Kilbride, quốc tịch Scotland. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 18 trận ra sân với tổng 1548 phút, ghi 1 bàn, kiến tạo 2 lần và đạt điểm trung bình 6,24. Giá trị thị trường hiện là 75 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 100 nghìn € (2025). Chuyển nhượng gần nhất là từ Airdrie United đến East Kilbride FC vào ngày 30/06/2026, và hợp đồng hiện có hiệu lực đến 30/05/2028.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải

18Trận ra sân
18Đá chính
1.548Phút
1Bàn thắng
2Kiến tạo
0,06Bàn/90 phút
1548Phút/bàn
5/9Sút trúng/sút
5/0Vàng/Đỏ
6,24Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Scottish League One2026-2027—101083400021——506,06
Cúp Liên đoàn Scotland2026-2027—4436000120——006,18
Scottish Bells Challenge Cup2026-2027—4435410154——006,76

Chỉ số chi tiết từng giải

Scottish League One · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 834 phút · điểm TB 6,06

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/2
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/20
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
27
Bị phạm lỗi
20

Kỷ luật

Thẻ vàng
5
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 17/10/2026

Cúp Liên đoàn Scotland · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 360 phút · điểm TB 6,18

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
0/2
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
2
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/9
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
12
Bị phạm lỗi
9

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 08/08/2026

Scottish Bells Challenge Cup · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 354 phút · điểm TB 6,76

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
4/5
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
4
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/8
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
11
Bị phạm lỗi
8

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 14/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Rhys Armstrong · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
17/10/2026Scottish League Onevs MontroseH 1-19000000—0——5,95
14/10/2026Scottish Bells Challenge Cupvs Kelty HeartsT 2-19000000—0——6,65
10/10/2026Scottish League Onevs Airdrie UnitedH 2-26900000—0—V6,30
19/09/2026Scottish League One@ Alloa AthleticT 2-14500000—0—V5,75
12/09/2026Scottish League Onevs PeterheadT 3-19000000—0—V6,05
09/09/2026Scottish Bells Challenge Cupvs Bonnyrigg RoseT 3-18401110—0——6,80
05/09/2026Scottish League Onevs Hamilton Academical F.C.B 0-19000000—0—V6,05
29/08/2026Scottish League One@ Ross County F.C.B 0-49000000—0——5,80
26/08/2026Scottish Bells Challenge Cup@ CowdenbeathT 3-19000100—0——6,11
22/08/2026Scottish League One@ MontroseB 0-39000000—0—V5,60

Giá trị thị trường qua các năm

2024: 100 nghìn €2025: 100 nghìn €2025: 100 nghìn €2026: 75 nghìn €20242026
Bảng số liệu (4 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
02/12/202422100 nghìn €
16/06/202523100 nghìn €
09/12/202523100 nghìn €
20/05/20262475 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 75 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2026Airdrie UnitedEast Kilbride FCChuyển nhượng—
30/06/2024SpartansAirdrie UnitedChuyển nhượng—
30/06/2022Caledonian Braves FCSpartansChuyển nhượng—
30/06/2021SBPS Gray Bees (Saint Benedict's Prep)Caledonian Braves FCChuyển nhượng—
30/06/2018Celtic FC YouthSBPS Gray Bees (Saint Benedict's Prep)Chuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com