
Rémy Cabella là tiền vệ 36 tuổi quốc tịch FRA, hiện khoác áo Volos NPS.
Tiểu sử Rémy Cabella
Rémy Cabella là tiền vệ 36 tuổi người Pháp, hiện thi đấu cho Volos NPS. Cầu thủ cao 172 cm, nặng 66 kg và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, Cabella có 3 trận ra sân với 133 phút và điểm trung bình 6,20. Giá trị thị trường hiện là 800 nghìn €, còn mức cao nhất từng ghi nhận là 14,0 triệu € (2019). Chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 13/09/2026, từ Olympiacos Piraeus đến Volos NPS, hợp đồng đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 29/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (43 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 07/07/2009 | 19 | 50 nghìn € |
| 17/05/2010 | 20 | 100 nghìn € |
| 31/07/2010 | 20 | 400 nghìn € |
| 27/12/2010 | 20 | 300 nghìn € |
| 23/05/2011 | 21 | 400 nghìn € |
| 24/09/2011 | 21 | 750 nghìn € |
| 23/12/2011 | 21 | 1,2 triệu € |
| 22/05/2012 | 22 | 3,0 triệu € |
| 06/01/2013 | 22 | 6,0 triệu € |
| 29/05/2013 | 23 | 8,0 triệu € |
| 13/01/2014 | 23 | 8,5 triệu € |
| 04/02/2014 | 23 | 10,0 triệu € |
| 11/08/2014 | 24 | 10,0 triệu € |
| 11/02/2015 | 24 | 10,0 triệu € |
| 30/06/2015 | 25 | 9,0 triệu € |
| 05/09/2015 | 25 | 8,0 triệu € |
| 03/02/2016 | 25 | 8,0 triệu € |
| 12/07/2016 | 26 | 8,0 triệu € |
| 15/01/2017 | 26 | 7,0 triệu € |
| 31/05/2017 | 27 | 7,5 triệu € |
| 23/01/2018 | 27 | 5,0 triệu € |
| 19/03/2018 | 28 | 7,0 triệu € |
| 03/06/2018 | 28 | 9,0 triệu € |
| 16/12/2018 | 28 | 14,0 triệu € |
| 02/06/2019 | 29 | 14,0 triệu € |
| 22/12/2019 | 29 | 14,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 30 | 11,0 triệu € |
| 28/07/2020 | 30 | 10,0 triệu € |
| 28/12/2020 | 30 | 11,0 triệu € |
| 01/06/2021 | 31 | 9,0 triệu € |
| 28/12/2021 | 31 | 8,0 triệu € |
| 29/05/2022 | 32 | 6,5 triệu € |
| 18/09/2022 | 32 | 5,0 triệu € |
| 01/11/2022 | 32 | 5,0 triệu € |
| 26/06/2023 | 33 | 5,0 triệu € |
| 17/12/2023 | 33 | 4,0 triệu € |
| 02/06/2024 | 34 | 3,5 triệu € |
| 09/12/2024 | 34 | 3,0 triệu € |
| 02/06/2025 | 35 | 2,5 triệu € |
| 22/09/2025 | 35 | 2,0 triệu € |
| 11/12/2025 | 35 | 1,5 triệu € |
| 31/05/2026 | 36 | 1,2 triệu € |
| 30/09/2026 | 36 | 800 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 14,0 triệu € vào năm 2019; hiện tại 800 nghìn €.