
Raúl Fernández là thủ môn 38 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo CD Leganes.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (39 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 24/07/2007 | 19 | 50 nghìn € |
| 25/07/2007 | 19 | 100 nghìn € |
| 03/02/2008 | 19 | 500 nghìn € |
| 14/08/2010 | 22 | 600 nghìn € |
| 03/02/2011 | 22 | 600 nghìn € |
| 28/07/2011 | 23 | 800 nghìn € |
| 02/02/2012 | 23 | 800 nghìn € |
| 06/08/2012 | 24 | 1,0 triệu € |
| 10/01/2013 | 24 | 1,0 triệu € |
| 11/06/2013 | 25 | 1,5 triệu € |
| 07/10/2013 | 25 | 1,0 triệu € |
| 05/02/2014 | 25 | 800 nghìn € |
| 11/08/2014 | 26 | 800 nghìn € |
| 07/01/2015 | 26 | 500 nghìn € |
| 30/06/2015 | 27 | 400 nghìn € |
| 19/11/2015 | 27 | 500 nghìn € |
| 21/02/2016 | 27 | 600 nghìn € |
| 14/07/2016 | 28 | 700 nghìn € |
| 23/01/2017 | 28 | 1,0 triệu € |
| 28/06/2017 | 29 | 1,5 triệu € |
| 31/12/2017 | 29 | 1,5 triệu € |
| 29/05/2018 | 30 | 1,0 triệu € |
| 18/02/2019 | 30 | 1,0 triệu € |
| 28/06/2019 | 31 | 1,0 triệu € |
| 19/12/2019 | 31 | 800 nghìn € |
| 07/04/2020 | 32 | 650 nghìn € |
| 07/10/2020 | 32 | 400 nghìn € |
| 07/01/2021 | 32 | 200 nghìn € |
| 23/06/2021 | 33 | 200 nghìn € |
| 26/12/2021 | 33 | 200 nghìn € |
| 28/06/2022 | 34 | 200 nghìn € |
| 28/12/2022 | 34 | 300 nghìn € |
| 13/06/2023 | 35 | 300 nghìn € |
| 21/12/2023 | 35 | 300 nghìn € |
| 06/06/2024 | 36 | 200 nghìn € |
| 12/12/2024 | 36 | 200 nghìn € |
| 23/06/2025 | 37 | 200 nghìn € |
| 11/12/2025 | 37 | 200 nghìn € |
| 04/06/2026 | 38 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,5 triệu € vào năm 2017; hiện tại 100 nghìn €.