
Rafael Garrido Hierro là hậu vệ 21 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo Malaga.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
9Trận ra sân
8Đá chính
742Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
91%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,57Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| La Liga | 2026-2027 | — | 9 | 8 | 742 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 91% | 60% | 1 | 0 | 6,57 |
Chỉ số chi tiết từng giải
La Liga · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 742 phút · điểm TB 6,57
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 10/17
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/16
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 2
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 354/387 (91%)
- Chuyền quyết định
- 4
- Tạt bóng chính xác
- 1/16 (6%)
- Chuyền dài chính xác
- 7/15 (46%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/11
- Cắt bóng
- 11
- Phá bóng
- 20
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 42/69 (60%)
- Không chiến thắng / thua
- 5 / 7
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 37 / 20
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 69
- Phạm lỗi
- 7
- Bị phạm lỗi
- 16
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | La Liga | vs Real Sociedad | B 2-5 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 57/61 | 1 | 5/8 | — | 6,00 |
| 10/10/2026 | La Liga | vs RCD Espanyol de Barcelona | H 1-1 | 90 | 0 | 1 | 0 | 0 | 2 | 42/43 | 2 | 4/7 | — | 7,11 |
| 07/10/2026 | Vòng loại U21 châu Âu | vs U21 Romania | T 7-1 | 90 | 0 | 2 | 0 | 0 | 5 | 55/59 | 2 | 4/9 | — | 8,87 |
| 02/10/2026 | Vòng loại U21 châu Âu | @ U21 San Marino | T 13-0 | 70 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 39/44 | 2 | 3/7 | — | 6,46 |
| 20/09/2026 | La Liga | @ Getafe | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 37/45 | 2 | 6/8 | — | 6,92 |
| 18/09/2026 | La Liga | vs Villarreal CF | B 1-3 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 17/19 | 2 | 5/7 | — | 6,08 |
| 13/09/2026 | La Liga | @ RC Celta | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 51/54 | 1 | 3/4 | — | 6,63 |
| 06/09/2026 | La Liga | vs Levante | H 0-0 | 67 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 26/27 | 0 | 3/8 | V | 6,40 |
| 30/08/2026 | La Liga | @ Real Madrid | B 0-4 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 52/56 | 1 | 4/9 | — | 6,11 |
| 25/08/2026 | La Liga | vs RC Deportivo | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 38/43 | 2 | 4/8 | — | 6,81 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (5 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 15/10/2025 | 20 | 25 nghìn € |
| 29/12/2025 | 21 | 300 nghìn € |
| 17/03/2026 | 21 | 700 nghìn € |
| 21/06/2026 | 21 | 1,0 triệu € |
| 04/10/2026 | 21 | 1,5 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,5 triệu € vào năm 2026; hiện tại 1,5 triệu €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 01/10/2025 | Atlético Malagueño | Malaga | Chuyển nhượng | — |
| 01/07/2023 | Málaga CF U19 | Atlético Malagueño | Chuyển nhượng | — |
| 01/07/2022 | CD San Félix U19 | Málaga CF U19 | Chuyển nhượng | — |
| 01/07/2021 | EF Francisco Castejón Youth | CD San Félix U19 | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ40
- Kỹ thuật46
- Tư duy47
- Sức mạnh65
- Thể lực48