
Rafał Wolski là tiền vệ 33 tuổi quốc tịch POL, hiện khoác áo Radomiak Radom.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (39 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 31/01/2011 | 18 | 75 nghìn € |
| 17/07/2011 | 18 | 100 nghìn € |
| 01/02/2012 | 19 | 1,1 triệu € |
| 08/08/2012 | 19 | 4,0 triệu € |
| 18/06/2013 | 20 | 3,6 triệu € |
| 06/01/2014 | 21 | 3,0 triệu € |
| 30/06/2014 | 21 | 3,0 triệu € |
| 23/03/2015 | 22 | 2,0 triệu € |
| 23/06/2015 | 22 | 1,5 triệu € |
| 21/10/2015 | 22 | 1,2 triệu € |
| 06/02/2016 | 23 | 1,0 triệu € |
| 27/03/2016 | 23 | 1,0 triệu € |
| 23/07/2016 | 23 | 1,0 triệu € |
| 20/01/2017 | 24 | 800 nghìn € |
| 04/07/2017 | 24 | 900 nghìn € |
| 15/01/2018 | 25 | 1,0 triệu € |
| 02/07/2018 | 25 | 800 nghìn € |
| 24/01/2019 | 26 | 500 nghìn € |
| 28/06/2019 | 26 | 500 nghìn € |
| 14/01/2020 | 27 | 400 nghìn € |
| 07/04/2020 | 27 | 325 nghìn € |
| 17/08/2020 | 27 | 300 nghìn € |
| 18/01/2021 | 28 | 200 nghìn € |
| 20/05/2021 | 28 | 300 nghìn € |
| 14/10/2021 | 28 | 550 nghìn € |
| 30/12/2021 | 29 | 800 nghìn € |
| 06/04/2022 | 29 | 1,0 triệu € |
| 13/06/2022 | 29 | 1,0 triệu € |
| 28/09/2022 | 29 | 1,2 triệu € |
| 15/11/2022 | 30 | 1,5 triệu € |
| 29/03/2023 | 30 | 1,0 triệu € |
| 08/06/2023 | 30 | 600 nghìn € |
| 28/12/2023 | 31 | 500 nghìn € |
| 06/06/2024 | 31 | 450 nghìn € |
| 19/09/2024 | 31 | 350 nghìn € |
| 08/12/2024 | 32 | 250 nghìn € |
| 05/06/2025 | 32 | 250 nghìn € |
| 07/12/2025 | 33 | 250 nghìn € |
| 03/06/2026 | 33 | 250 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 4,0 triệu € vào năm 2012; hiện tại 250 nghìn €.