Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Pius Grabher

SC Austria LustenauTiền vệAUT
33Tuổi
170Chiều cao (cm)
57Cân nặng (kg)
175 nghìn €Giá trị

Pius Grabher là tiền vệ 33 tuổi quốc tịch AUT, hiện khoác áo SC Austria Lustenau.

Tiểu sử Pius Grabher

Tiền vệ Pius Grabher hiện khoác áo SC Austria Lustenau và mang quốc tịch Austria. Sinh ngày 11/08/1993, cầu thủ 33 tuổi, cao 170 cm, nặng 57 kg và thuận chân trái. Mùa 2026-2027, ở Bundesliga Áo có 5 trận, cộng thêm 1 trận tại Austrian Cup, tổng cộng 46 phút thi đấu với điểm trung bình 5,15. Giá trị thị trường hiện là 175 nghìn €, cao nhất đạt 350 nghìn € (2024), hợp đồng đến 29/06/2027.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

7Trận ra sân
1Đá chính
47Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
89%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
5,25Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Bundesliga Áo2026-2027—60470000089%33%106,12
Austrian Cup2026-2027—11000000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

Bundesliga Áo · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 47 phút · điểm TB 6,12

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/2
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
34/38 (89%)
Chuyền quyết định
1
Tạt bóng chính xác
0/2 (0%)
Chuyền dài chính xác
10/14 (71%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/1
Cắt bóng
1
Phá bóng
1
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
3/9 (33%)
Không chiến thắng / thua
0 / 3
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
3 / 3
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
7
Phạm lỗi
2
Bị phạm lỗi
2

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Austrian Cup · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 0 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 26/07/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Pius Grabher · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
17/10/2026Bundesliga Áovs LASK LinzB 0-41000007/711/1—5,85
11/10/2026Bundesliga Áo@ TSV HartbergB 3-4220000111/1100/2V5,74
23/08/2026Bundesliga Áo@ Sturm GrazH 1-12000001/100/1—6,07
15/08/2026Bundesliga Áovs Wolfsberger ACT 2-18000001/200/2—6,61
08/08/2026Bundesliga Áo@ Grazer AKB 1-2110000011/1401/2—6,17
02/08/2026Bundesliga Áovs SV RiedH 1-13000003/301/1—6,30
25/07/2026Austrian Cup@ KremserT 1-0dự bị00000—0———
14/05/2026Austrian 2.Ligavs SKU Ertl Glas AmstettenT 2-19000000—0—V6,15
08/05/2026Austrian 2.Liga@ SV Austria SalzburgH 2-29001000—0——6,40
03/05/2026Austrian 2.Ligavs Schwarz-Weiss BregenzT 2-09000000—0——6,50

Giá trị thị trường qua các năm

2010: 50 nghìn €2011: 50 nghìn €2012: 50 nghìn €2012: 75 nghìn €2013: 75 nghìn €2013: 125 nghìn €2013: 125 nghìn €2014: 125 nghìn €2014: 125 nghìn €2015: 175 nghìn €2016: 200 nghìn €2016: 250 nghìn €2017: 300 nghìn €2017: 300 nghìn €2018: 300 nghìn €2018: 250 nghìn €2019: 250 nghìn €2019: 250 nghìn €2020: 250 nghìn €2020: 200 nghìn €2021: 250 nghìn €2021: 300 nghìn €2022: 350 nghìn €2022: 350 nghìn €2023: 350 nghìn €2023: 350 nghìn €2024: 350 nghìn €2024: 300 nghìn €2024: 250 nghìn €2025: 250 nghìn €2025: 200 nghìn €2026: 175 nghìn €20102026
Bảng số liệu (32 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
12/07/20101650 nghìn €
07/12/20111850 nghìn €
03/06/20121850 nghìn €
02/10/20121975 nghìn €
10/04/20131975 nghìn €
04/06/201319125 nghìn €
26/12/201320125 nghìn €
23/06/201420125 nghìn €
11/09/201421125 nghìn €
30/11/201522175 nghìn €
29/05/201622200 nghìn €
02/12/201623250 nghìn €
26/05/201723300 nghìn €
12/12/201724300 nghìn €
12/06/201824300 nghìn €
30/11/201825250 nghìn €
31/05/201925250 nghìn €
02/12/201926250 nghìn €
30/07/202026250 nghìn €
18/12/202027200 nghìn €
25/05/202127250 nghìn €
30/11/202128300 nghìn €
24/05/202228350 nghìn €
09/11/202229350 nghìn €
11/06/202329350 nghìn €
10/12/202330350 nghìn €
20/05/202430350 nghìn €
09/10/202431300 nghìn €
09/12/202431250 nghìn €
29/05/202531250 nghìn €
14/12/202532200 nghìn €
17/05/202632175 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 175 nghìn €.

Chỉ số

  • Tốc độ49
  • Kỹ thuật50
  • Tư duy51
  • Sức mạnh51
  • Thể lực46
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com