
Philippe Coutinho là tiền vệ 34 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo Santos FC - SP.
Tiểu sử Philippe Coutinho
Tiền vệ Philippe Coutinho, 34 tuổi, quốc tịch Brazil, hiện thi đấu cho Santos FC - SP, sinh ngày 12/06/1992. Cầu thủ cao 172 cm, nặng 68 kg và thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện là 2,5 triệu €, còn giá trị cao nhất từng đạt 150,0 triệu € (2018). Ở mùa 2026, cầu thủ ra sân 3 trận với 259 phút thi đấu, ghi 1 bàn và điểm trung bình 7,33. Chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 13/09/2026, từ Free Player sang Santos FC - SP.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (50 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 23/07/2008 | 16 | 1,0 triệu € |
| 05/09/2009 | 17 | 600 nghìn € |
| 07/12/2009 | 17 | 1,0 triệu € |
| 14/04/2010 | 17 | 2,5 triệu € |
| 01/08/2010 | 18 | 4,5 triệu € |
| 19/01/2011 | 18 | 7,0 triệu € |
| 20/06/2011 | 19 | 7,0 triệu € |
| 10/01/2012 | 19 | 8,0 triệu € |
| 02/02/2012 | 19 | 7,0 triệu € |
| 02/07/2012 | 20 | 8,5 triệu € |
| 14/01/2013 | 20 | 9,0 triệu € |
| 02/02/2013 | 20 | 10,0 triệu € |
| 01/07/2013 | 21 | 14,0 triệu € |
| 14/01/2014 | 21 | 16,0 triệu € |
| 11/08/2014 | 22 | 20,0 triệu € |
| 11/02/2015 | 22 | 25,0 triệu € |
| 30/06/2015 | 23 | 30,0 triệu € |
| 08/02/2016 | 23 | 32,0 triệu € |
| 31/07/2016 | 24 | 35,0 triệu € |
| 19/02/2017 | 24 | 40,0 triệu € |
| 27/06/2017 | 25 | 45,0 triệu € |
| 22/10/2017 | 25 | 65,0 triệu € |
| 01/01/2018 | 25 | 90,0 triệu € |
| 21/03/2018 | 25 | 100,0 triệu € |
| 29/05/2018 | 25 | 100,0 triệu € |
| 15/07/2018 | 26 | 120,0 triệu € |
| 30/10/2018 | 26 | 150,0 triệu € |
| 20/12/2018 | 26 | 140,0 triệu € |
| 27/02/2019 | 26 | 100,0 triệu € |
| 10/06/2019 | 26 | 90,0 triệu € |
| 16/12/2019 | 27 | 70,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 27 | 56,0 triệu € |
| 07/10/2020 | 28 | 60,0 triệu € |
| 04/01/2021 | 28 | 50,0 triệu € |
| 18/03/2021 | 28 | 40,0 triệu € |
| 09/06/2021 | 28 | 30,0 triệu € |
| 12/10/2021 | 29 | 20,0 triệu € |
| 29/12/2021 | 29 | 18,0 triệu € |
| 28/03/2022 | 29 | 20,0 triệu € |
| 14/06/2022 | 30 | 20,0 triệu € |
| 02/11/2022 | 30 | 18,0 triệu € |
| 15/03/2023 | 30 | 14,0 triệu € |
| 19/06/2023 | 31 | 10,0 triệu € |
| 26/11/2023 | 31 | 9,0 triệu € |
| 01/05/2024 | 31 | 7,5 triệu € |
| 08/12/2024 | 32 | 6,0 triệu € |
| 05/06/2025 | 32 | 4,5 triệu € |
| 04/09/2025 | 33 | 4,0 triệu € |
| 09/12/2025 | 33 | 3,5 triệu € |
| 08/04/2026 | 33 | 2,5 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 150,0 triệu € vào năm 2018; hiện tại 2,5 triệu €.