
Philipp Strompf
28Tuổi
193Chiều cao (cm)
91Cân nặng (kg)
800 nghìn €Giá trị
Philipp Strompf là hậu vệ 28 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo VfL Bochum 1848.
Thống kê theo giải
Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|
| Bundesliga 2 | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Bundesliga 2 · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 28/08/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (22 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|
| 20/08/2017 | 19 | 25 nghìn € |
| 03/02/2018 | 19 | 75 nghìn € |
| 05/08/2018 | 20 | 100 nghìn € |
| 10/02/2019 | 20 | 100 nghìn € |
| 11/08/2019 | 21 | 75 nghìn € |
| 05/02/2020 | 21 | 50 nghìn € |
| 14/09/2020 | 22 | 50 nghìn € |
| 14/02/2021 | 22 | 75 nghìn € |
| 29/06/2021 | 23 | 100 nghìn € |
| 29/12/2021 | 23 | 125 nghìn € |
| 15/03/2022 | 23 | 175 nghìn € |
| 31/05/2022 | 24 | 175 nghìn € |
| 29/11/2022 | 24 | 200 nghìn € |
| 27/06/2023 | 25 | 200 nghìn € |
| 07/12/2023 | 25 | 175 nghìn € |
| 19/03/2024 | 25 | 250 nghìn € |
| 10/06/2024 | 26 | 350 nghìn € |
| 18/12/2024 | 26 | 500 nghìn € |
| 18/06/2025 | 27 | 800 nghìn € |
| 15/12/2025 | 27 | 1,0 triệu € |
| 31/05/2026 | 28 | 1,0 triệu € |
| 28/09/2026 | 28 | 800 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2026; hiện tại 800 nghìn €.
Chỉ số
Tốc độ36
Kỹ thuật43
Tư duy44
Sức mạnh72
Thể lực62