
Petteri Forsell là tiền vệ 36 tuổi quốc tịch FIN, hiện khoác áo KTP Kotka.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (36 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 23/11/2008 | 18 | 50 nghìn € |
| 19/07/2009 | 18 | 300 nghìn € |
| 03/01/2010 | 19 | 50 nghìn € |
| 17/08/2011 | 20 | 350 nghìn € |
| 16/02/2012 | 21 | 350 nghìn € |
| 01/08/2012 | 21 | 550 nghìn € |
| 05/01/2013 | 22 | 500 nghìn € |
| 07/05/2014 | 23 | 500 nghìn € |
| 05/11/2014 | 24 | 600 nghìn € |
| 24/08/2015 | 24 | 600 nghìn € |
| 01/11/2015 | 25 | 600 nghìn € |
| 03/09/2016 | 25 | 400 nghìn € |
| 01/03/2017 | 26 | 350 nghìn € |
| 04/07/2017 | 26 | 350 nghìn € |
| 16/11/2017 | 27 | 125 nghìn € |
| 24/01/2018 | 27 | 175 nghìn € |
| 02/07/2018 | 27 | 175 nghìn € |
| 24/01/2019 | 28 | 450 nghìn € |
| 28/06/2019 | 28 | 650 nghìn € |
| 19/10/2019 | 29 | 550 nghìn € |
| 07/04/2020 | 29 | 450 nghìn € |
| 18/01/2021 | 30 | 300 nghìn € |
| 20/05/2021 | 30 | 300 nghìn € |
| 01/11/2021 | 31 | 350 nghìn € |
| 14/04/2022 | 31 | 350 nghìn € |
| 24/07/2022 | 31 | 350 nghìn € |
| 26/10/2022 | 32 | 350 nghìn € |
| 06/04/2023 | 32 | 300 nghìn € |
| 27/07/2023 | 32 | 250 nghìn € |
| 23/11/2023 | 33 | 250 nghìn € |
| 06/06/2024 | 33 | 200 nghìn € |
| 15/10/2024 | 34 | 100 nghìn € |
| 08/01/2025 | 34 | 75 nghìn € |
| 04/05/2025 | 34 | 75 nghìn € |
| 19/11/2025 | 35 | 50 nghìn € |
| 28/06/2026 | 35 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 650 nghìn € vào năm 2019; hiện tại 25 nghìn €.