
Petar Pavlicevic là tiền vệ 26 tuổi quốc tịch MNE, hiện khoác áo Decic Tuzi.
Mùa này · tổng hợp 1 giải
7Trận ra sân
3Đá chính
323Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Montenegro First League | — | — | 7 | 3 | 323 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Montenegro First League · 7 trận ra sân, 323 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Chỉ số 6 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | vs FK Liepaja | B 1-2 | 20 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,00 |
| 09/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | @ FK Liepaja | B 0-1 | 65 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,65 |
| 01/08/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ SK Rapid Wien | B 2-4 | 63 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 22/26 | 1 | 5/9 | — | 5,91 |
| 25/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs SK Rapid Wien | B 0-2 | 62 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 20/22 | 1 | 2/6 | — | 6,34 |
| 18/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ Sileks | B 1-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 11/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs Sileks | T 2-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 20/06/2020 | 20 | 50 nghìn € |
| 07/12/2020 | 20 | 100 nghìn € |
| 05/06/2021 | 21 | 50 nghìn € |
| 19/10/2021 | 21 | 50 nghìn € |
| 30/03/2022 | 21 | 50 nghìn € |
| 25/06/2022 | 22 | 75 nghìn € |
| 20/12/2022 | 22 | 75 nghìn € |
| 05/06/2023 | 23 | 75 nghìn € |
| 09/01/2024 | 23 | 75 nghìn € |
| 27/06/2024 | 24 | 125 nghìn € |
| 19/12/2024 | 24 | 125 nghìn € |
| 12/06/2025 | 25 | 150 nghìn € |
| 18/12/2025 | 25 | 150 nghìn € |
| 11/06/2026 | 26 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 200 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ47
- Kỹ thuật48
- Tư duy54
- Sức mạnh32
- Thể lực28