
Pavel Yakovlev là tiền đạo 35 tuổi quốc tịch RUS, hiện khoác áo Fankom Broke Boys.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (37 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/11/2007 | 16 | 50 nghìn € |
| 05/08/2009 | 18 | 300 nghìn € |
| 28/09/2009 | 18 | 500 nghìn € |
| 01/11/2009 | 18 | 1,0 triệu € |
| 09/12/2009 | 18 | 2,1 triệu € |
| 07/01/2010 | 18 | 1,5 triệu € |
| 12/07/2010 | 19 | 800 nghìn € |
| 20/07/2011 | 20 | 1,0 triệu € |
| 19/01/2012 | 20 | 1,5 triệu € |
| 23/06/2012 | 21 | 2,0 triệu € |
| 12/01/2013 | 21 | 1,8 triệu € |
| 18/06/2013 | 22 | 3,0 triệu € |
| 02/03/2014 | 22 | 3,5 triệu € |
| 30/07/2014 | 23 | 3,2 triệu € |
| 22/02/2015 | 23 | 2,5 triệu € |
| 17/06/2015 | 24 | 2,0 triệu € |
| 05/01/2016 | 24 | 1,5 triệu € |
| 24/05/2016 | 25 | 1,2 triệu € |
| 15/10/2016 | 25 | 1,0 triệu € |
| 26/12/2016 | 25 | 800 nghìn € |
| 31/05/2017 | 26 | 800 nghìn € |
| 22/12/2017 | 26 | 800 nghìn € |
| 05/06/2018 | 27 | 800 nghìn € |
| 19/12/2018 | 27 | 800 nghìn € |
| 13/06/2019 | 28 | 700 nghìn € |
| 22/12/2019 | 28 | 500 nghìn € |
| 07/04/2020 | 29 | 400 nghìn € |
| 28/06/2020 | 29 | 400 nghìn € |
| 18/10/2020 | 29 | 350 nghìn € |
| 28/12/2020 | 29 | 250 nghìn € |
| 23/05/2021 | 30 | 250 nghìn € |
| 29/11/2021 | 30 | 250 nghìn € |
| 09/06/2022 | 31 | 200 nghìn € |
| 24/11/2022 | 31 | 150 nghìn € |
| 05/06/2023 | 32 | 125 nghìn € |
| 14/11/2023 | 32 | 175 nghìn € |
| 17/03/2024 | 32 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 3,5 triệu € vào năm 2014; hiện tại —.