
Pavel Juroska là tiền vệ 25 tuổi quốc tịch CZE, hiện khoác áo 1.FC Slovácko.
Tiểu sử Pavel Juroska
Tiền vệ Pavel Juroska thi đấu cho 1.FC Slovácko, mang quốc tịch Czech Republic, sinh ngày 07/07/2001 và hiện 25 tuổi. Cầu thủ cao 177 cm, nặng 70 kg. Mùa 2026-2027, Pavel Juroska ra sân 10 trận với 475 phút thi đấu, ghi 2 bàn, có 1 kiến tạo và điểm trung bình 5,78; trong đó VĐQG Séc ghi nhận 9 trận và Cúp Séc 1 trận. Giá trị thị trường hiện là 275 nghìn €, còn giá trị cao nhất được ghi nhận là 750 nghìn € (2024). Hợp đồng đến 29/06/2027, và cầu thủ được chuyển từ Slovacko II đến 1.FC Slovácko ngày 31/12/2022.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 27/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
11Trận ra sân
7Đá chính
545Phút
2Bàn thắng
1Kiến tạo
0,33Bàn/90 phút
272Phút/bàn
3/10Sút trúng/sút
68%Chuyền chính xác
0/1Vàng/Đỏ
5,25Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Séc | 2026-2027 | — | 9 | 6 | 449 | 2 | 0 | 1 | 10 | 3 | 68% | 57% | 0 | 1 | 6,42 |
| Cúp Séc | 2026-2027 | — | 2 | 1 | 96 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Séc · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 449 phút · điểm TB 6,42
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 3/10
- Sút trong vòng cấm
- 6
- Sút ngoài vòng cấm
- 4
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 2
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 7/12
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/10
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/1
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 62/91 (68%)
- Chuyền quyết định
- 7
- Tạt bóng chính xác
- 2/5 (40%)
- Chuyền dài chính xác
- 2/3 (66%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/7
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 4
- Chặn cú sút
- 3
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 24/42 (57%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 4
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 24 / 14
- Bị tước bóng
- 3
- Mất quyền kiểm soát
- 51
- Phạm lỗi
- 6
- Bị phạm lỗi
- 10
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 27/10/2026
Cúp Séc · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 96 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 29/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 21/06/2022 | 20 | 75 nghìn € |
| 13/12/2022 | 21 | 75 nghìn € |
| 19/06/2023 | 21 | 250 nghìn € |
| 19/12/2023 | 22 | 350 nghìn € |
| 26/03/2024 | 22 | 600 nghìn € |
| 04/06/2024 | 22 | 750 nghìn € |
| 19/12/2024 | 23 | 650 nghìn € |
| 31/03/2025 | 23 | 500 nghìn € |
| 16/06/2025 | 23 | 450 nghìn € |
| 22/09/2025 | 24 | 325 nghìn € |
| 21/12/2025 | 24 | 275 nghìn € |
| 19/05/2026 | 24 | 275 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 750 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 275 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 31/12/2022 | Slovacko II | 1.FC Slovácko | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | Slovacko U19 | Slovacko II | Chuyển nhượng | — |
| 29/08/2019 | Banik Ostrava U19 | Slovacko U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | FC Banik Ostrava U17 | Banik Ostrava U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | FK Banik Ostrava Youth | FC Banik Ostrava U17 | Chuyển nhượng | — |
| 12/08/2013 | FK Prostredni Becva Youth | FK Banik Ostrava Youth | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ52
- Kỹ thuật39
- Tư duy41
- Sức mạnh38
- Thể lực36