Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Patrick Valverde Peral Lopez

Sisaket UnitedTiền vệBRA
28Tuổi
176Chiều cao (cm)
67Cân nặng (kg)
350 nghìn €Giá trị

Patrick Valverde Peral Lopez là tiền vệ 28 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo Sisaket United.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

3Trận ra sân
3Đá chính
199Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,45Bàn/90 phút
199Phút/bàn
2/7Sút trúng/sút
78%Chuyền chính xác
1/1Vàng/Đỏ
6,23Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
VĐQG Thái Lan2026-2027—331991107278%61%116,23

Chỉ số chi tiết từng giải

VĐQG Thái Lan · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 199 phút · điểm TB 6,23

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
1
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
2/7
Sút trong vòng cấm
2
Sút ngoài vòng cấm
5
Dội khung gỗ
1
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
1/2
Đá phạt (bàn / sút)
0/4
Phản công (bàn / sút / lần)
0/1/1
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
54/69 (78%)
Chuyền quyết định
6
Tạt bóng chính xác
5/13 (38%)
Chuyền dài chính xác
8/13 (61%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/3
Cắt bóng
2
Phá bóng
0
Chặn cú sút
2

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
8/13 (61%)
Không chiến thắng / thua
0 / 1
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
8 / 4
Bị tước bóng
2
Mất quyền kiểm soát
31
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
4

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
1
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Chỉ số 3 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Patrick Valverde Peral Lopez · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026VĐQG Thái Lanvs BG Pathum UnitedH 1-1770030232/3724/8V6,42
11/10/2026VĐQG Thái Lanvs Chonburi FCT 2-170003139/1713/3—6,76
05/09/2026VĐQG Thái Lan@ True Bangkok UnitedB 1-3521011113/1501/2Đ5,52

Giá trị thị trường qua các năm

2024: 100 nghìn €2025: 200 nghìn €2025: 400 nghìn €2026: 400 nghìn €2026: 350 nghìn €20242026
Bảng số liệu (5 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
08/12/202426100 nghìn €
01/06/202527200 nghìn €
28/12/202527400 nghìn €
14/06/202628400 nghìn €
22/09/202628350 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 350 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
29/07/2026Tai PoSisaket UnitedChuyển nhượng—
02/01/2025Omonia AradippouTai PoChuyển nhượng—
30/06/2024Olympiakos Nicosia FCOmonia AradippouChuyển nhượng—
06/07/2023Podosfairikos Omilos XylotymbouOlympiakos Nicosia FCChuyển nhượng—
03/08/2022Portuguesa CariocaPodosfairikos Omilos XylotymbouChuyển nhượng—
11/01/2022Bragantino BPortuguesa CariocaChuyển nhượng—
17/11/2021Caldense MGBragantino BCho mượn—
22/06/2021Bragantino BCaldense MGChuyển nhượng—
09/06/2021Portuguesa CariocaBragantino BCho mượn—
17/03/2021Bragantino BPortuguesa CariocaChuyển nhượng—
13/10/2020Red Bull Brasil SPBragantino BChuyển nhượng—
06/02/2020Santos BRed Bull Brasil SPChuyển nhượng—
30/06/2018CR Flamengo (RJ) U20Santos BChuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com