
Pasquale Maiorino là tiền vệ 37 tuổi quốc tịch ITA, hiện khoác áo AZ Picerno ASD.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (32 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 16/06/2009 | 19 | 100 nghìn € |
| 07/08/2011 | 22 | 125 nghìn € |
| 31/12/2011 | 22 | 150 nghìn € |
| 14/06/2012 | 22 | 200 nghìn € |
| 25/12/2012 | 23 | 150 nghìn € |
| 24/06/2013 | 24 | 100 nghìn € |
| 14/07/2014 | 25 | 200 nghìn € |
| 03/02/2015 | 25 | 350 nghìn € |
| 18/06/2015 | 25 | 450 nghìn € |
| 13/01/2016 | 26 | 350 nghìn € |
| 14/06/2016 | 26 | 350 nghìn € |
| 11/12/2016 | 27 | 375 nghìn € |
| 19/06/2017 | 27 | 400 nghìn € |
| 17/12/2017 | 28 | 375 nghìn € |
| 18/06/2018 | 28 | 350 nghìn € |
| 14/01/2019 | 29 | 300 nghìn € |
| 19/06/2019 | 29 | 400 nghìn € |
| 17/12/2019 | 30 | 350 nghìn € |
| 07/04/2020 | 30 | 300 nghìn € |
| 23/07/2020 | 31 | 300 nghìn € |
| 10/01/2021 | 31 | 250 nghìn € |
| 22/06/2021 | 32 | 275 nghìn € |
| 21/12/2021 | 32 | 375 nghìn € |
| 21/06/2022 | 33 | 425 nghìn € |
| 20/12/2022 | 33 | 400 nghìn € |
| 20/06/2023 | 34 | 400 nghìn € |
| 20/12/2023 | 34 | 225 nghìn € |
| 18/06/2024 | 34 | 175 nghìn € |
| 18/12/2024 | 35 | 175 nghìn € |
| 18/06/2025 | 35 | 175 nghìn € |
| 16/12/2025 | 36 | 125 nghìn € |
| 18/06/2026 | 36 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2015; hiện tại 100 nghìn €.