Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Park Jae-Hyun

Gimhae CityHậu vệKOR
23Tuổi
177Chiều cao (cm)
69Cân nặng (kg)
75 nghìn €Giá trị

Park Jae-Hyun là hậu vệ 23 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Gimhae City.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

7Trận ra sân
7Đá chính
481Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
2/3Sút trúng/sút
81%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
5,33Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Korean K League 22026—774810003281%63%105,33

Chỉ số chi tiết từng giải

Korean K League 2 · mùa 2026 · 7 trận ra sân, 481 phút · điểm TB 5,33

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
2/3
Sút trong vòng cấm
3
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
1/4
Đá phạt (bàn / sút)
0/2
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
142/175 (81%)
Chuyền quyết định
2
Tạt bóng chính xác
1/11 (9%)
Chuyền dài chính xác
4/16 (25%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/16
Cắt bóng
3
Phá bóng
8
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
23/36 (63%)
Không chiến thắng / thua
4 / 1
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
19 / 12
Bị tước bóng
3
Mất quyền kiểm soát
61
Phạm lỗi
4
Bị phạm lỗi
2

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Chỉ số 8 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Park Jae-Hyun · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026Korean K League 2@ Seoul E-Land FCB 2-6dự bị00000—0———
20/09/2026Korean K League 2vs Paju Frontier FCB 0-2690032134/4003/3—6,05
13/09/2026Korean K League 2@ Busan I ParkB 0-2900000023/3024/8——
05/09/2026Korean K League 2vs Jeonnam DragonsH 2-2900000135/4234/7—6,00
22/08/2026Korean K League 2@ Suwon Football ClubB 0-245000005/622/5—6,00
15/08/2026Korean K League 2vs Gyeongnam FCH 1-1450000015/1955/6—6,71
07/08/2026Korean K League 2@ Suwon Samsung BluewingsB 0-1620000013/1733/3—6,65
02/08/2026Korean K League 2@ Ansan Greeners FCH 2-2800000017/2112/4V5,93

Giá trị thị trường qua các năm

2022: 50 nghìn €2022: 50 nghìn €2022: 50 nghìn €2023: 50 nghìn €2023: 50 nghìn €2024: 175 nghìn €2024: 175 nghìn €2025: 150 nghìn €2025: 100 nghìn €2026: 75 nghìn €20222026
Bảng số liệu (10 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
05/01/20221850 nghìn €
17/06/20221850 nghìn €
26/12/20221950 nghìn €
22/06/20231950 nghìn €
18/12/20232050 nghìn €
13/06/202420175 nghìn €
04/12/202421175 nghìn €
02/06/202521150 nghìn €
15/12/202522100 nghìn €
09/06/20262275 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 175 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 75 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
26/07/2026Daegu Football ClubGimhae CityChuyển nhượng—
04/01/2022Kyemyung High SchoolDaegu Football ClubChuyển nhượng—
31/08/2019Sungui Science Technical High SchoolKyemyung High SchoolChuyển nhượng—
31/12/2018UnknownSungui Science Technical High SchoolChuyển nhượng—
31/12/2017Yeosu Gubong Middle SchoolUnknownChuyển nhượng—
31/12/2016Shillim Middle SchoolYeosu Gubong Middle SchoolChuyển nhượng—
31/12/2015Yeosu Mipyeong Elementary SchoolShillim Middle SchoolChuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com