
Paolo Guerrero là tiền đạo 42 tuổi quốc tịch PER, hiện khoác áo Alianza Lima.
Tiểu sử Paolo Guerrero
Paolo Guerrero là Tiền đạo của Alianza Lima, mang quốc tịch Peru và 42 tuổi. Ở mùa 2026 tại Liga 1 Peru, cầu thủ ghi 4 bàn sau 19 trận, tổng cộng 1244 phút và điểm trung bình 6,72. Giá trị thị trường hiện tại là 50 nghìn €, giá trị cao nhất từng ghi nhận là 8,0 triệu € vào năm 2010, và hợp đồng đến 30/12/2026. Chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 30/08/2024, từ Univ.Cesar Vallejo sang Alianza Lima. Số đo thể hình gồm cao 185 cm, nặng 82 kg và chân thuận là chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 23/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (48 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 03/10/2004 | 20 | 500 nghìn € |
| 16/12/2004 | 20 | 2,5 triệu € |
| 03/09/2005 | 21 | 2,0 triệu € |
| 08/01/2006 | 22 | 2,2 triệu € |
| 28/02/2006 | 22 | 3,0 triệu € |
| 29/09/2006 | 22 | 2,8 triệu € |
| 08/10/2006 | 22 | 2,4 triệu € |
| 15/01/2007 | 23 | 2,0 triệu € |
| 07/11/2007 | 23 | 3,0 triệu € |
| 03/06/2008 | 24 | 4,0 triệu € |
| 10/09/2008 | 24 | 5,0 triệu € |
| 20/03/2009 | 25 | 7,0 triệu € |
| 09/06/2009 | 25 | 8,0 triệu € |
| 25/08/2010 | 26 | 8,0 triệu € |
| 11/01/2011 | 27 | 6,5 triệu € |
| 28/06/2011 | 27 | 4,5 triệu € |
| 27/07/2011 | 27 | 6,0 triệu € |
| 22/01/2012 | 28 | 6,0 triệu € |
| 28/06/2012 | 28 | 6,0 triệu € |
| 28/07/2012 | 28 | 4,0 triệu € |
| 04/12/2012 | 28 | 4,0 triệu € |
| 14/02/2013 | 29 | 5,0 triệu € |
| 25/08/2013 | 29 | 4,0 triệu € |
| 27/03/2014 | 30 | 3,5 triệu € |
| 31/01/2015 | 31 | 6,5 triệu € |
| 30/05/2015 | 31 | 5,5 triệu € |
| 14/12/2015 | 31 | 5,0 triệu € |
| 26/05/2016 | 32 | 4,0 triệu € |
| 27/11/2016 | 32 | 3,5 triệu € |
| 06/12/2017 | 33 | 3,0 triệu € |
| 22/05/2018 | 34 | 3,0 triệu € |
| 17/02/2019 | 35 | 3,0 triệu € |
| 26/11/2019 | 35 | 2,3 triệu € |
| 07/04/2020 | 36 | 1,8 triệu € |
| 08/09/2020 | 36 | 1,5 triệu € |
| 08/02/2021 | 37 | 1,0 triệu € |
| 27/05/2021 | 37 | 750 nghìn € |
| 27/10/2021 | 37 | 500 nghìn € |
| 20/04/2022 | 38 | 250 nghìn € |
| 18/08/2022 | 38 | 250 nghìn € |
| 13/11/2022 | 38 | 200 nghìn € |
| 03/07/2023 | 39 | 150 nghìn € |
| 04/12/2023 | 39 | 175 nghìn € |
| 27/05/2024 | 40 | 100 nghìn € |
| 06/11/2024 | 40 | 75 nghìn € |
| 11/06/2025 | 41 | 50 nghìn € |
| 05/11/2025 | 41 | 50 nghìn € |
| 04/06/2026 | 42 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 8,0 triệu € vào năm 2010; hiện tại 50 nghìn €.