
Pablo
32Tuổi
179Chiều cao (cm)
73Cân nặng (kg)
150 nghìn €Giá trị
Pablo là hậu vệ 32 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo One Taguig.
Chỉ số 8 trận gần nhất
Tỷ số theo góc nhìn đội của Pablo · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|
| 15/05/2026 | Liga 1 Indonesia | vs Arema FC | B 2-5 | 90 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | 5,35 |
| 08/05/2026 | Liga 1 Indonesia | vs Dewa United FC | B 0-5 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,30 |
| 02/05/2026 | Liga 1 Indonesia | @ Persebaya Surabaya | B 0-4 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,00 |
| 28/04/2026 | Liga 1 Indonesia | vs Java United F.C. | B 0-7 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,40 |
| 24/04/2026 | Liga 1 Indonesia | @ Persatuan Sepakbola Indonesia Jepara | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,10 |
| 18/04/2026 | Liga 1 Indonesia | vs Persatuan Sepakbola Indonesia Jakarta | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,30 |
| 11/04/2026 | Liga 1 Indonesia | @ Borneo FC Samarinda | B 1-5 | 90 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,70 |
| 06/04/2026 | Liga 1 Indonesia | @ Bali United | B 1-6 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,40 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (24 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|
| 05/08/2014 | 20 | 100 nghìn € |
| 31/01/2015 | 20 | 100 nghìn € |
| 14/12/2015 | 21 | 100 nghìn € |
| 26/05/2016 | 22 | 100 nghìn € |
| 25/12/2017 | 23 | — |
| 17/02/2018 | 24 | 100 nghìn € |
| 29/05/2018 | 24 | 100 nghìn € |
| 18/02/2019 | 25 | 250 nghìn € |
| 28/06/2019 | 25 | 250 nghìn € |
| 09/09/2019 | 25 | 250 nghìn € |
| 10/02/2020 | 25 | 200 nghìn € |
| 07/10/2020 | 26 | 200 nghìn € |
| 06/01/2021 | 26 | 100 nghìn € |
| 29/06/2021 | 27 | 50 nghìn € |
| 14/04/2022 | 28 | 100 nghìn € |
| 24/07/2022 | 28 | 150 nghìn € |
| 26/10/2022 | 28 | 150 nghìn € |
| 06/04/2023 | 29 | 150 nghìn € |
| 27/07/2023 | 29 | 150 nghìn € |
| 23/11/2023 | 29 | 100 nghìn € |
| 09/05/2024 | 30 | 100 nghìn € |
| 05/09/2024 | 30 | 150 nghìn € |
| 27/11/2024 | 30 | 150 nghìn € |
| 28/05/2025 | 31 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2019; hiện tại 150 nghìn €.
Chỉ số
Tốc độ50
Kỹ thuật50
Tư duy65
Sức mạnh41
Thể lực31