
Pa Dibba là tiền đạo 39 tuổi quốc tịch GAM, hiện khoác áo Haninge.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (30 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 05/01/2012 | 24 | 50 nghìn € |
| 13/07/2013 | 25 | 75 nghìn € |
| 21/07/2013 | 25 | 75 nghìn € |
| 29/03/2014 | 26 | 125 nghìn € |
| 30/03/2014 | 26 | 125 nghìn € |
| 27/07/2014 | 26 | 150 nghìn € |
| 14/11/2014 | 27 | 175 nghìn € |
| 09/04/2015 | 27 | 200 nghìn € |
| 10/04/2015 | 27 | 200 nghìn € |
| 13/06/2015 | 27 | 300 nghìn € |
| 28/11/2015 | 28 | 350 nghìn € |
| 16/06/2016 | 28 | 450 nghìn € |
| 10/12/2016 | 29 | 450 nghìn € |
| 19/06/2017 | 29 | 500 nghìn € |
| 16/11/2017 | 30 | 350 nghìn € |
| 19/06/2018 | 30 | 600 nghìn € |
| 01/12/2018 | 31 | 600 nghìn € |
| 04/09/2019 | 31 | 250 nghìn € |
| 26/12/2019 | 32 | 150 nghìn € |
| 03/02/2020 | 32 | 75 nghìn € |
| 26/08/2020 | 32 | 175 nghìn € |
| 29/12/2020 | 33 | 200 nghìn € |
| 01/06/2021 | 33 | 275 nghìn € |
| 21/10/2021 | 34 | 250 nghìn € |
| 16/01/2022 | 34 | 250 nghìn € |
| 09/06/2022 | 34 | 225 nghìn € |
| 14/11/2022 | 35 | 225 nghìn € |
| 02/04/2023 | 35 | 150 nghìn € |
| 22/06/2023 | 35 | 125 nghìn € |
| 23/08/2023 | 35 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2018; hiện tại —.