
Ömer Ali Şahiner
34Tuổi
175Chiều cao (cm)
66Cân nặng (kg)
200 nghìn €Giá trị
Ömer Ali Şahiner là hậu vệ 34 tuổi quốc tịch TUR, hiện khoác áo Başakşehir Futbol Kulübü.
Tiểu sử Ömer Ali Şahiner
Ömer Ali Şahiner là hậu vệ của Başakşehir Futbol Kulübü, mang quốc tịch Thổ Nhĩ Kỳ và hiện 34 tuổi. Cầu thủ cao 175 cm, nặng 66 kg và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ đã ra sân 7 trận với 450 phút thi đấu và điểm trung bình 6,32. Giá trị thị trường hiện là 200 nghìn €, còn mức cao nhất 5,2 triệu € ghi nhận năm 2016, hợp đồng kéo dài đến 29/06/2028. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 25/01/2021, khi cầu thủ hết hạn mượn từ Konyaspor và được Başakşehir Futbol Kulübü ghi nhận với phí 1,0 triệu €.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 25/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (43 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 10/07/2011 | 19 | 300 nghìn € |
| 08/09/2011 | 19 | 350 nghìn € |
| 14/10/2011 | 19 | 375 nghìn € |
| 08/01/2012 | 20 | 300 nghìn € |
| 08/06/2012 | 20 | 300 nghìn € |
| 05/01/2013 | 21 | 500 nghìn € |
| 15/06/2013 | 21 | 600 nghìn € |
| 26/01/2014 | 22 | 1,3 triệu € |
| 10/08/2014 | 22 | 1,7 triệu € |
| 25/01/2015 | 23 | 2,7 triệu € |
| 24/06/2015 | 23 | 3,4 triệu € |
| 17/01/2016 | 24 | 4,0 triệu € |
| 14/07/2016 | 24 | 5,2 triệu € |
| 09/01/2017 | 25 | 5,0 triệu € |
| 08/06/2017 | 25 | 4,0 triệu € |
| 11/02/2018 | 26 | 2,2 triệu € |
| 28/05/2018 | 26 | 2,0 triệu € |
| 03/01/2019 | 27 | 2,0 triệu € |
| 03/06/2019 | 27 | 2,0 triệu € |
| 02/01/2020 | 28 | 1,6 triệu € |
| 07/04/2020 | 28 | 1,3 triệu € |
| 03/08/2020 | 28 | 1,7 triệu € |
| 22/12/2020 | 28 | 1,7 triệu € |
| 15/03/2021 | 29 | 1,8 triệu € |
| 20/05/2021 | 29 | 1,7 triệu € |
| 11/10/2021 | 29 | 1,2 triệu € |
| 03/01/2022 | 30 | 1,6 triệu € |
| 30/03/2022 | 30 | 1,5 triệu € |
| 31/05/2022 | 30 | 1,0 triệu € |
| 26/10/2022 | 30 | 1,0 triệu € |
| 13/03/2023 | 31 | 1,0 triệu € |
| 07/06/2023 | 31 | 1,1 triệu € |
| 26/09/2023 | 31 | 900 nghìn € |
| 20/12/2023 | 31 | 700 nghìn € |
| 14/03/2024 | 32 | 500 nghìn € |
| 30/05/2024 | 32 | 450 nghìn € |
| 03/10/2024 | 32 | 450 nghìn € |
| 22/12/2024 | 32 | 400 nghìn € |
| 19/03/2025 | 33 | 350 nghìn € |
| 17/06/2025 | 33 | 350 nghìn € |
| 30/09/2025 | 33 | 300 nghìn € |
| 16/12/2025 | 33 | 250 nghìn € |
| 20/05/2026 | 34 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 5,2 triệu € vào năm 2016; hiện tại 200 nghìn €.