
Omar Kamal là tiền đạo 33 tuổi quốc tịch EGY, hiện khoác áo El Mokawloon El Arab.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (20 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 19/07/2017 | 23 | 50 nghìn € |
| 02/01/2018 | 24 | 100 nghìn € |
| 22/05/2018 | 24 | 150 nghìn € |
| 12/12/2018 | 25 | 150 nghìn € |
| 01/06/2019 | 25 | 150 nghìn € |
| 01/02/2020 | 26 | 200 nghìn € |
| 11/11/2020 | 27 | 300 nghìn € |
| 12/05/2021 | 27 | 800 nghìn € |
| 09/12/2021 | 28 | 1,0 triệu € |
| 14/09/2022 | 28 | 1,0 triệu € |
| 23/02/2023 | 29 | 1,2 triệu € |
| 28/06/2023 | 29 | 1,0 triệu € |
| 10/01/2024 | 30 | 1,0 triệu € |
| 23/04/2024 | 30 | 1,0 triệu € |
| 02/10/2024 | 31 | 1,2 triệu € |
| 13/02/2025 | 31 | 1,0 triệu € |
| 12/06/2025 | 31 | 600 nghìn € |
| 30/11/2025 | 32 | 450 nghìn € |
| 11/03/2026 | 32 | 350 nghìn € |
| 19/05/2026 | 32 | 250 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,2 triệu € vào năm 2024; hiện tại 250 nghìn €.