Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Oh In-pyo

Seoul E-Land FCHậu vệKOR
29Tuổi
178Chiều cao (cm)
65Cân nặng (kg)
300 nghìn €Giá trị

Oh In-pyo là hậu vệ 29 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Seoul E-Land FC.

Tiểu sử Oh In-pyo

Oh In-pyo là hậu vệ của Seoul E-Land FC, mang quốc tịch South Korea, sinh ngày 18/03/1997 và hiện 29 tuổi. Anh cao 178 cm, nặng 65 kg và thuận chân phải. Ở mùa 2026 tại Korean K League 2, anh có 24 trận, 2129 phút thi đấu, 2 bàn thắng và 4 kiến tạo, với điểm trung bình 6,25. Giá trị thị trường là 300 nghìn €. Anh được cho mượn từ Gimcheon Sangmu Football Club sang Seoul E-Land FC vào ngày 27/10/2025.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

25Trận ra sân
25Đá chính
2.219Phút
3Bàn thắng
4Kiến tạo
0,12Bàn/90 phút
739Phút/bàn
7/19Sút trúng/sút
85%Chuyền chính xác
3/0Vàng/Đỏ
6,27Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Korean K League 22026—25252.21930419785%46%306,27

Chỉ số chi tiết từng giải

Korean K League 2 · mùa 2026 · 25 trận ra sân, 2.219 phút · điểm TB 6,27

Tấn công

Bàn thắng
3
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
4
Sút / trúng đích
7/19
Sút trong vòng cấm
12
Sút ngoài vòng cấm
7
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
3
Cơ hội lớn bỏ lỡ
1
Rê bóng thành công
3/11
Đá phạt (bàn / sút)
0/10
Phản công (bàn / sút / lần)
1/2/2
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
860/1008 (85%)
Chuyền quyết định
44
Tạt bóng chính xác
24/49 (48%)
Chuyền dài chính xác
28/73 (38%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/33
Cắt bóng
17
Phá bóng
67
Chặn cú sút
2

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
55/119 (46%)
Không chiến thắng / thua
9 / 19
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
46 / 45
Bị tước bóng
5
Mất quyền kiểm soát
253
Phạm lỗi
21
Bị phạm lỗi
10

Kỷ luật

Thẻ vàng
3
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 21/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Oh In-pyo · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026Korean K League 2vs Gimhae CityT 6-2900110338/4311/3V6,90
09/10/2026Korean K League 2@ Gimpo FCT 1-0900000237/4503/5——
19/09/2026Korean K League 2vs Daegu Football ClubT 2-1900000439/4600/1—5,85
12/09/2026Korean K League 2vs Suwon Samsung BluewingsB 0-1900000230/3411/5—6,30
04/09/2026Korean K League 2@ Chungbuk Cheongju FCT 2-0900000239/4701/2——
29/08/2026Korean K League 2@ Seongnam FCH 1-1900021354/6111/4—6,90
23/08/2026Korean K League 2vs Paju Frontier FCH 1-1900010142/4412/4—7,01
16/08/2026Korean K League 2vs Ansan Greeners FCT 3-1900110437/4423/3—7,31
07/08/2026Korean K League 2@ Hwaseong FCH 0-0810000042/4522/2—7,00
02/08/2026Korean K League 2@ Busan I ParkT 2-1900011241/4800/1—7,12

Giá trị thị trường qua các năm

2018: 175 nghìn €2018: 175 nghìn €2019: 175 nghìn €2019: 175 nghìn €2020: 175 nghìn €2020: 225 nghìn €2021: 225 nghìn €2021: 225 nghìn €2022: 200 nghìn €2022: 300 nghìn €2023: 275 nghìn €2023: 250 nghìn €2024: 200 nghìn €2024: 200 nghìn €2025: 175 nghìn €2025: 250 nghìn €2026: 300 nghìn €20182026
Bảng số liệu (17 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
01/07/201821175 nghìn €
18/12/201821175 nghìn €
31/05/201922175 nghìn €
15/12/201922175 nghìn €
30/07/202023175 nghìn €
18/12/202023225 nghìn €
25/05/202124225 nghìn €
30/11/202124225 nghìn €
17/06/202225200 nghìn €
26/12/202225300 nghìn €
22/06/202326275 nghìn €
18/12/202326250 nghìn €
13/06/202427200 nghìn €
04/12/202427200 nghìn €
02/06/202528175 nghìn €
15/12/202528250 nghìn €
09/06/202629300 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 300 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
27/10/2025Gimcheon Sangmu Football ClubSeoul E-Land FCCho mượn—
28/04/2024Seoul E-Land FCGimcheon Sangmu Football ClubChuyển nhượng—
15/01/2024Ulsan HD FCSeoul E-Land FCChuyển nhượng—
30/12/2023Suwon Football ClubUlsan HD FCCho mượn—
10/01/2023Ulsan HD FCSuwon Football ClubChuyển nhượng—
03/01/2022FC Superfund PaschingUlsan HD FCChuyển nhượng—
31/12/2019LASK LinzFC Superfund PaschingChuyển nhượng—
02/07/2019Ulsan HD FCLASK LinzChuyển nhượng—
29/06/2019LASK LinzUlsan HD FCCho mượn—
30/06/2018FC Superfund PaschingLASK LinzChuyển nhượng—
16/01/2018Ulsan HD FCFC Superfund PaschingChuyển nhượng—
31/12/2017Sungkyunkwan UniversityUlsan HD FCChuyển nhượng—
31/12/2015Ulsan Hyundai Horang-i U18Sungkyunkwan UniversityChuyển nhượng—
31/12/2012Ulsan Hyundai U15Ulsan Hyundai Horang-i U18Chuyển nhượng—
31/12/2009Iho Elementary SchoolUlsan Hyundai U15Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ42
  • Kỹ thuật48
  • Tư duy52
  • Sức mạnh46
  • Thể lực36
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com