
Nuno Sequeira là hậu vệ 36 tuổi quốc tịch POR, hiện khoác áo Pendikspor.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (34 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 20/03/2013 | 22 | 400 nghìn € |
| 24/07/2014 | 23 | 600 nghìn € |
| 16/02/2015 | 24 | 400 nghìn € |
| 30/06/2015 | 24 | 500 nghìn € |
| 23/02/2016 | 25 | 850 nghìn € |
| 28/07/2016 | 25 | 1,0 triệu € |
| 21/02/2017 | 26 | 1,0 triệu € |
| 25/06/2017 | 26 | 1,0 triệu € |
| 06/02/2018 | 27 | 900 nghìn € |
| 12/06/2018 | 27 | 900 nghìn € |
| 31/10/2018 | 28 | 1,5 triệu € |
| 10/01/2019 | 28 | 3,0 triệu € |
| 06/06/2019 | 28 | 4,0 triệu € |
| 29/12/2019 | 29 | 4,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 29 | 3,2 triệu € |
| 16/08/2020 | 29 | 4,0 triệu € |
| 27/01/2021 | 30 | 5,0 triệu € |
| 20/05/2021 | 30 | 4,0 triệu € |
| 26/12/2021 | 31 | 3,0 triệu € |
| 30/05/2022 | 31 | 2,5 triệu € |
| 31/10/2022 | 32 | 2,5 triệu € |
| 15/06/2023 | 32 | 2,0 triệu € |
| 26/09/2023 | 33 | 1,5 triệu € |
| 20/12/2023 | 33 | 1,0 triệu € |
| 14/03/2024 | 33 | 825 nghìn € |
| 30/05/2024 | 33 | 700 nghìn € |
| 15/10/2024 | 34 | 600 nghìn € |
| 08/01/2025 | 34 | 475 nghìn € |
| 01/04/2025 | 34 | 350 nghìn € |
| 24/06/2025 | 34 | 250 nghìn € |
| 07/10/2025 | 35 | 200 nghìn € |
| 28/12/2025 | 35 | 175 nghìn € |
| 11/03/2026 | 35 | 100 nghìn € |
| 31/05/2026 | 35 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 5,0 triệu € vào năm 2021; hiện tại 100 nghìn €.