Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Niko Šepić

NK Istra 1961Hậu vệCRO
20Tuổi
—Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
600 nghìn €Giá trị

Niko Šepić là hậu vệ 20 tuổi quốc tịch CRO, hiện khoác áo NK Istra 1961.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

10Trận ra sân
10Đá chính
871Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
4/14Sút trúng/sút
84%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,69Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
VĐQG Croatia2026-2027—101087100014484%65%106,69

Chỉ số chi tiết từng giải

VĐQG Croatia · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 871 phút · điểm TB 6,69

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
4/14
Sút trong vòng cấm
7
Sút ngoài vòng cấm
7
Dội khung gỗ
1
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
4/8
Đá phạt (bàn / sút)
0/9
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
309/364 (84%)
Chuyền quyết định
8
Tạt bóng chính xác
1/12 (8%)
Chuyền dài chính xác
19/38 (50%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/20
Cắt bóng
19
Phá bóng
32
Chặn cú sút
7

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
42/64 (65%)
Không chiến thắng / thua
9 / 2
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
33 / 20
Bị tước bóng
7
Mất quyền kiểm soát
104
Phạm lỗi
6
Bị phạm lỗi
9

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 17/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Niko Šepić · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
17/10/2026VĐQG Croatia@ NK Lokomotiva ZagrebB 0-2610022026/3038/10V6,72
10/10/2026VĐQG Croatia@ NK OsijekT 3-1900010024/3034/8—6,28
07/10/2026Vòng loại U21 châu Âu@ U21 LithuaniaT 1-0dự bị00000—0———
02/10/2026Vòng loại U21 châu Âu@ U21 UkrainaB 0-15900000—0—V5,95
26/09/2026Vòng loại U21 châu Âuvs U21 HungaryT 3-1dự bị00000—0———
20/09/2026VĐQG Croatiavs HNK GoricaB 0-1900042349/5448/9—7,79
13/09/2026VĐQG Croatiavs RudesT 3-2900010223/3325/7—6,14
05/09/2026VĐQG Croatia@ NK Varteks VarazdinH 0-0900020027/3323/3—6,86
29/08/2026VĐQG Croatiavs Dinamo ZagrebH 2-2900000011/1722/4—6,24
23/08/2026VĐQG Croatia@ RijekaB 2-3900000135/4012/4—6,33

Giá trị thị trường qua các năm

2025: 250 nghìn €2026: 400 nghìn €2026: 600 nghìn €20252026
Bảng số liệu (3 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
29/12/202519250 nghìn €
28/05/202620400 nghìn €
29/09/202620600 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 600 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
18/01/2026Dinamo ZagrebNK Istra 1961Chuyển nhượng—
14/01/2026NK DubravaDinamo ZagrebCho mượn—
08/07/2025Dinamo ZagrebNK DubravaChuyển nhượng—
30/06/2025Dinamo Zagreb U19Dinamo ZagrebChuyển nhượng—
30/06/2023Dinamo Zagreb U18Dinamo Zagreb U19Chuyển nhượng—
30/06/2021Dinamo Zagreb YouthDinamo Zagreb U18Chuyển nhượng—
30/06/2020HNK Rijeka U20Dinamo Zagreb YouthChuyển nhượng—
03/09/2015NK Opatija JugendHNK Rijeka U20Chuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com