
Nikita Baranov là hậu vệ 34 tuổi quốc tịch EST, hiện khoác áo Paide Linnameeskond.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (32 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 19/01/2011 | 18 | 50 nghìn € |
| 30/04/2011 | 18 | 75 nghìn € |
| 06/11/2011 | 19 | 100 nghìn € |
| 29/06/2012 | 19 | 100 nghìn € |
| 26/01/2013 | 20 | 125 nghìn € |
| 24/11/2013 | 21 | 150 nghìn € |
| 30/06/2014 | 21 | 150 nghìn € |
| 10/11/2014 | 22 | 150 nghìn € |
| 09/03/2015 | 22 | 150 nghìn € |
| 24/06/2015 | 22 | 150 nghìn € |
| 12/11/2015 | 23 | 200 nghìn € |
| 08/07/2016 | 23 | 250 nghìn € |
| 06/11/2016 | 24 | 300 nghìn € |
| 22/12/2017 | 25 | 300 nghìn € |
| 29/12/2018 | 26 | 200 nghìn € |
| 23/01/2019 | 26 | 200 nghìn € |
| 23/06/2019 | 26 | 300 nghìn € |
| 08/12/2019 | 27 | 300 nghìn € |
| 05/10/2020 | 28 | 300 nghìn € |
| 05/10/2021 | 29 | 300 nghìn € |
| 16/12/2021 | 29 | 300 nghìn € |
| 13/06/2022 | 29 | 300 nghìn € |
| 29/12/2022 | 30 | 275 nghìn € |
| 22/06/2023 | 30 | 200 nghìn € |
| 13/12/2023 | 31 | 175 nghìn € |
| 14/05/2024 | 31 | 175 nghìn € |
| 10/11/2024 | 32 | 175 nghìn € |
| 28/04/2025 | 32 | 150 nghìn € |
| 28/08/2025 | 33 | 150 nghìn € |
| 13/11/2025 | 33 | 150 nghìn € |
| 26/04/2026 | 33 | 125 nghìn € |
| 06/10/2026 | 34 | 125 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 125 nghìn €.