
Nicolas Höfler là tiền vệ 36 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo SC Freiburg II.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (40 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 21/01/2009 | 18 | 50 nghìn € |
| 17/06/2009 | 19 | 100 nghìn € |
| 07/01/2010 | 19 | 150 nghìn € |
| 28/08/2010 | 20 | 150 nghìn € |
| 11/01/2011 | 20 | 150 nghìn € |
| 28/06/2011 | 21 | 150 nghìn € |
| 15/01/2012 | 21 | 300 nghìn € |
| 23/06/2012 | 22 | 350 nghìn € |
| 13/11/2012 | 22 | 500 nghìn € |
| 03/01/2013 | 22 | 700 nghìn € |
| 28/06/2013 | 23 | 800 nghìn € |
| 11/02/2014 | 23 | 1,0 triệu € |
| 09/07/2014 | 24 | 750 nghìn € |
| 03/02/2015 | 24 | 1,0 triệu € |
| 30/06/2015 | 25 | 1,0 triệu € |
| 10/02/2016 | 25 | 1,2 triệu € |
| 21/07/2016 | 26 | 1,5 triệu € |
| 12/10/2016 | 26 | 2,0 triệu € |
| 06/02/2017 | 26 | 2,5 triệu € |
| 18/06/2017 | 27 | 3,5 triệu € |
| 27/12/2017 | 27 | 3,5 triệu € |
| 04/06/2018 | 28 | 4,0 triệu € |
| 17/12/2018 | 28 | 4,0 triệu € |
| 04/06/2019 | 29 | 4,0 triệu € |
| 16/12/2019 | 29 | 4,5 triệu € |
| 07/04/2020 | 30 | 3,5 triệu € |
| 09/02/2021 | 30 | 3,0 triệu € |
| 08/06/2021 | 31 | 2,5 triệu € |
| 21/12/2021 | 31 | 2,5 triệu € |
| 08/06/2022 | 32 | 2,5 triệu € |
| 08/11/2022 | 32 | 2,5 triệu € |
| 21/06/2023 | 33 | 2,5 triệu € |
| 13/12/2023 | 33 | 2,0 triệu € |
| 28/05/2024 | 34 | 2,0 triệu € |
| 08/10/2024 | 34 | 1,0 triệu € |
| 19/12/2024 | 34 | 700 nghìn € |
| 04/06/2025 | 35 | 500 nghìn € |
| 18/12/2025 | 35 | 500 nghìn € |
| 26/05/2026 | 36 | 500 nghìn € |
| 15/09/2026 | 36 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 4,5 triệu € vào năm 2019; hiện tại 300 nghìn €.