
Nicolas Hasler là tiền vệ 35 tuổi quốc tịch LIE, hiện khoác áo Vaduz.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (33 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 13/07/2011 | 20 | 50 nghìn € |
| 09/01/2012 | 20 | 100 nghìn € |
| 20/06/2012 | 21 | 250 nghìn € |
| 04/07/2013 | 22 | 250 nghìn € |
| 13/02/2014 | 22 | 350 nghìn € |
| 15/09/2014 | 23 | 350 nghìn € |
| 14/12/2014 | 23 | 350 nghìn € |
| 17/06/2015 | 24 | 350 nghìn € |
| 17/12/2015 | 24 | 350 nghìn € |
| 19/04/2016 | 24 | 700 nghìn € |
| 15/07/2016 | 25 | 700 nghìn € |
| 19/12/2016 | 25 | 700 nghìn € |
| 13/04/2017 | 25 | 500 nghìn € |
| 04/12/2017 | 26 | 600 nghìn € |
| 01/05/2018 | 26 | 600 nghìn € |
| 14/12/2018 | 27 | 600 nghìn € |
| 26/05/2019 | 28 | 500 nghìn € |
| 29/11/2019 | 28 | 400 nghìn € |
| 07/04/2020 | 28 | 325 nghìn € |
| 30/07/2020 | 29 | 325 nghìn € |
| 11/01/2021 | 29 | 300 nghìn € |
| 22/06/2021 | 30 | 300 nghìn € |
| 04/10/2021 | 30 | 150 nghìn € |
| 02/01/2022 | 30 | 150 nghìn € |
| 07/06/2022 | 31 | 150 nghìn € |
| 28/12/2022 | 31 | 200 nghìn € |
| 06/06/2023 | 32 | 200 nghìn € |
| 20/12/2023 | 32 | 200 nghìn € |
| 30/05/2024 | 33 | 100 nghìn € |
| 22/12/2024 | 33 | 50 nghìn € |
| 09/06/2025 | 34 | 50 nghìn € |
| 28/12/2025 | 34 | 50 nghìn € |
| 01/06/2026 | 35 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 700 nghìn € vào năm 2016; hiện tại 50 nghìn €.