
Nicolás Gaitán
38Tuổi
173Chiều cao (cm)
66Cân nặng (kg)
50 nghìn €Giá trị
Nicolás Gaitán là tiền vệ 38 tuổi quốc tịch ARG, hiện khoác áo Aldosivi Mar del Plata.
Tiểu sử Nicolás Gaitán
Nicolás Gaitán là tiền vệ đang thi đấu cho Aldosivi Mar del Plata, mang quốc tịch Argentina, sinh ngày 23/02/1988 và hiện 38 tuổi. Mùa 2026, cầu thủ có 12 trận ra sân với 757 phút thi đấu, ghi 1 bàn, có 1 kiến tạo và điểm trung bình 6,40. Giá trị thị trường hiện là 50 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 30,0 triệu € vào năm 2016. Hợp đồng có hiệu lực đến 30/12/2027, và lần chuyển nhượng gần nhất vào Aldosivi Mar del Plata diễn ra ngày 26/07/2026. Cao 173 cm, nặng 66 kg và thuận chân trái.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 27/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (42 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 03/06/2008 | 20 | 50 nghìn € |
| 19/12/2008 | 20 | 900 nghìn € |
| 13/05/2009 | 21 | 1,8 triệu € |
| 05/10/2009 | 21 | 2,0 triệu € |
| 20/01/2010 | 21 | 3,5 triệu € |
| 19/04/2010 | 22 | 5,0 triệu € |
| 13/07/2010 | 22 | 7,0 triệu € |
| 03/02/2011 | 22 | 8,5 triệu € |
| 14/06/2011 | 23 | 10,5 triệu € |
| 01/02/2012 | 23 | 15,0 triệu € |
| 06/07/2012 | 24 | 16,0 triệu € |
| 26/03/2013 | 25 | 17,5 triệu € |
| 01/07/2013 | 25 | 18,0 triệu € |
| 24/07/2014 | 26 | 22,0 triệu € |
| 29/09/2014 | 26 | 25,0 triệu € |
| 16/02/2015 | 26 | 26,0 triệu € |
| 30/06/2015 | 27 | 27,0 triệu € |
| 06/10/2015 | 27 | 30,0 triệu € |
| 23/02/2016 | 28 | 30,0 triệu € |
| 14/07/2016 | 28 | 25,0 triệu € |
| 23/01/2017 | 28 | 22,0 triệu € |
| 04/06/2017 | 29 | 20,0 triệu € |
| 31/12/2017 | 29 | 15,0 triệu € |
| 11/03/2018 | 30 | 12,0 triệu € |
| 04/06/2018 | 30 | 8,0 triệu € |
| 08/12/2018 | 30 | 8,5 triệu € |
| 19/03/2019 | 31 | 6,5 triệu € |
| 26/05/2019 | 31 | 5,0 triệu € |
| 29/11/2019 | 31 | 4,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 32 | 3,2 triệu € |
| 16/08/2020 | 32 | 3,0 triệu € |
| 27/01/2021 | 32 | 1,5 triệu € |
| 20/05/2021 | 33 | 1,5 triệu € |
| 09/09/2021 | 33 | 800 nghìn € |
| 09/03/2022 | 34 | 600 nghìn € |
| 30/05/2022 | 34 | 500 nghìn € |
| 31/10/2022 | 34 | 300 nghìn € |
| 15/06/2023 | 35 | 200 nghìn € |
| 28/03/2024 | 36 | 125 nghìn € |
| 12/12/2024 | 36 | 100 nghìn € |
| 03/04/2025 | 37 | 50 nghìn € |
| 28/09/2025 | 37 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 30,0 triệu € vào năm 2016; hiện tại 50 nghìn €.