Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Nguyen Hoang Duc

Ninh BìnhTiền vệVIE
28Tuổi
184Chiều cao (cm)
79Cân nặng (kg)
325 nghìn €Giá trị

Nguyen Hoang Duc là tiền vệ 28 tuổi quốc tịch VIE, hiện khoác áo Ninh Bình.

Mùa 2027 · tổng hợp 4 giải

18Trận ra sân
17Đá chính
988Phút
3Bàn thắng
5Kiến tạo
0,27Bàn/90 phút
329Phút/bàn
4/13Sút trúng/sút
92%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
4,44Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Cúp châu Á2027—664600100——10—
V.League 12026-2027—119020000——00—
ASEAN Hyundai Cup2026—886420048191%59%007,31
FIFA ASEAN Cup2026—322101005394%64%007,16

Chỉ số chi tiết từng giải

Cúp châu Á · mùa 2027 · 6 trận ra sân, 46 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 31/03/2026

V.League 1 · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút

Tấn công

Bàn thắng
2
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

ASEAN Hyundai Cup · mùa 2026 · 8 trận ra sân, 642 phút · điểm TB 7,31

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
4
Sút / trúng đích
1/8
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
8
Dội khung gỗ
1
Cơ hội lớn tạo ra
4
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
6/7
Đá phạt (bàn / sút)
0/7
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
380/415 (91%)
Chuyền quyết định
15
Tạt bóng chính xác
5/6 (83%)
Chuyền dài chính xác
16/24 (66%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/13
Cắt bóng
4
Phá bóng
2
Chặn cú sút
2

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
31/52 (59%)
Không chiến thắng / thua
5 / 5
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
26 / 16
Bị tước bóng
5
Mất quyền kiểm soát
54
Phạm lỗi
7
Bị phạm lỗi
7

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 27/08/2026

FIFA ASEAN Cup · mùa 2026 · 3 trận ra sân, 210 phút · điểm TB 7,16

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
3/5
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
4
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
1
Rê bóng thành công
1/2
Đá phạt (bàn / sút)
0/4
Phản công (bàn / sút / lần)
1/1/1
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
150/158 (94%)
Chuyền quyết định
4
Tạt bóng chính xác
0/4 (0%)
Chuyền dài chính xác
8/11 (72%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/4
Cắt bóng
0
Phá bóng
2
Chặn cú sút
2

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
9/14 (64%)
Không chiến thắng / thua
0 / 1
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
9 / 4
Bị tước bóng
2
Mất quyền kiểm soát
22
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
4

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 05/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Nguyen Hoang Duc · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
05/10/2026FIFA ASEAN Cup@ MalaysiaB 0-1840010038/4213/4—6,51
02/10/2026FIFA ASEAN Cupvs PakistanT 4-2811032269/7013/5—8,20
29/09/2026FIFA ASEAN Cup@ Thái LanB 0-2450011243/4623/5—6,76
26/09/2026FIFA ASEAN Cupvs PhilippinesT 1-0dự bị00000—0———
26/08/2026ASEAN Hyundai Cupvs Thái LanH 2-2800010131/3317/9—6,66
22/08/2026ASEAN Hyundai Cup@ Thái LanT 2-0900010240/4904/6—6,58
19/08/2026ASEAN Hyundai Cupvs MalaysiaT 2-0710020144/4422/4—7,36
16/08/2026ASEAN Hyundai Cup@ MalaysiaT 2-0890000039/4501/5—6,63
07/08/2026ASEAN Hyundai Cupvs CampuchiaT 3-1450100154/5812/5—7,63
03/08/2026ASEAN Hyundai Cup@ IndonesiaT 3-0870221336/3926/12—8,60

Giá trị thị trường qua các năm

2020: 200 nghìn €2020: 200 nghìn €2022: 400 nghìn €2022: 400 nghìn €2022: 400 nghìn €2023: 400 nghìn €2024: 400 nghìn €2025: 300 nghìn €2025: 250 nghìn €2025: 325 nghìn €2026: 325 nghìn €20202026
Bảng số liệu (11 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
31/05/202022200 nghìn €
19/08/202022200 nghìn €
23/02/202224400 nghìn €
21/07/202224400 nghìn €
28/11/202224400 nghìn €
30/11/202325400 nghìn €
25/06/202426400 nghìn €
16/01/202527300 nghìn €
29/06/202527250 nghìn €
17/11/202527325 nghìn €
25/06/202628325 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 325 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
13/10/2024The Cong ViettelNinh Binh FCHết hạn mượn 0.07M €70 nghìn €
30/06/2017Viettel FC YouthThe Cong ViettelChuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com