
Nahir Besara là tiền vệ 35 tuổi quốc tịch SWE, hiện khoác áo Hammarby.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (37 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 07/12/2008 | 17 | 125 nghìn € |
| 12/04/2009 | 18 | 320 nghìn € |
| 20/06/2009 | 18 | 350 nghìn € |
| 15/02/2010 | 18 | 250 nghìn € |
| 31/07/2010 | 19 | 250 nghìn € |
| 10/08/2012 | 21 | 250 nghìn € |
| 21/07/2013 | 22 | 175 nghìn € |
| 30/03/2014 | 23 | 200 nghìn € |
| 27/07/2014 | 23 | 150 nghìn € |
| 14/11/2014 | 23 | 175 nghìn € |
| 10/04/2015 | 24 | 250 nghìn € |
| 13/06/2015 | 24 | 450 nghìn € |
| 03/01/2016 | 24 | 450 nghìn € |
| 13/07/2016 | 25 | 200 nghìn € |
| 10/12/2016 | 25 | 400 nghìn € |
| 19/06/2017 | 26 | 400 nghìn € |
| 16/11/2017 | 26 | 800 nghìn € |
| 19/06/2018 | 27 | 1,0 triệu € |
| 21/11/2018 | 27 | 1,0 triệu € |
| 31/05/2019 | 28 | 1,0 triệu € |
| 05/01/2020 | 28 | 600 nghìn € |
| 07/04/2020 | 29 | 475 nghìn € |
| 04/08/2020 | 29 | 500 nghìn € |
| 09/12/2020 | 29 | 700 nghìn € |
| 26/05/2021 | 30 | 600 nghìn € |
| 16/12/2021 | 30 | 700 nghìn € |
| 23/06/2022 | 31 | 900 nghìn € |
| 01/09/2022 | 31 | 1,0 triệu € |
| 13/12/2022 | 31 | 1,0 triệu € |
| 26/06/2023 | 32 | 900 nghìn € |
| 07/12/2023 | 32 | 900 nghìn € |
| 12/06/2024 | 33 | 800 nghìn € |
| 19/12/2024 | 33 | 600 nghìn € |
| 17/06/2025 | 34 | 600 nghìn € |
| 18/11/2025 | 34 | 600 nghìn € |
| 28/06/2026 | 35 | 550 nghìn € |
| 17/09/2026 | 35 | 500 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2022; hiện tại 500 nghìn €.