
N. Radebe là hậu vệ 25 tuổi quốc tịch RSA, hiện khoác áo AmaZulu.
Tiểu sử N. Radebe
N. Radebe là hậu vệ người South Africa, 25 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ AmaZulu. Sinh ngày 11/02/2001, cầu thủ này ra sân 8 trận tại South Africa Premier Soccer League trong mùa 2026-2027, tổng cộng 720 phút. Trong cùng mùa, N. Radebe ghi 1 bàn, có 3 kiến tạo và điểm trung bình 6,97. Giá trị thị trường được ghi nhận là 900 nghìn €.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
8Trận ra sân
8Đá chính
720Phút
1Bàn thắng
3Kiến tạo
0,12Bàn/90 phút
720Phút/bàn
2/8Sút trúng/sút
72%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,97Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| South Africa Premier Soccer League | 2026-2027 | — | 8 | 8 | 720 | 1 | 0 | 3 | 8 | 2 | 72% | 55% | 0 | 0 | 6,97 |
Chỉ số chi tiết từng giải
South Africa Premier Soccer League · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 720 phút · điểm TB 6,97
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 3
- Sút / trúng đích
- 2/8
- Sút trong vòng cấm
- 5
- Sút ngoài vòng cấm
- 3
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 4
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 18/32
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/11
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 199/274 (72%)
- Chuyền quyết định
- 10
- Tạt bóng chính xác
- 11/47 (23%)
- Chuyền dài chính xác
- 8/28 (28%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/21
- Cắt bóng
- 20
- Phá bóng
- 12
- Chặn cú sút
- 3
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 55/100 (55%)
- Không chiến thắng / thua
- 5 / 3
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 50 / 42
- Bị tước bóng
- 8
- Mất quyền kiểm soát
- 167
- Phạm lỗi
- 11
- Bị phạm lỗi
- 11
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 29/06/2022 | 21 | 25 nghìn € |
| 02/02/2023 | 21 | 25 nghìn € |
| 29/05/2023 | 22 | 175 nghìn € |
| 04/01/2024 | 22 | 250 nghìn € |
| 10/06/2024 | 23 | 450 nghìn € |
| 09/01/2025 | 23 | 450 nghìn € |
| 27/05/2025 | 24 | 550 nghìn € |
| 11/12/2025 | 24 | 700 nghìn € |
| 04/06/2026 | 25 | 900 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 900 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 900 nghìn €.