Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Mutair Al-Zahrani

Al ZulfiTiền vệKSA
32Tuổi
174Chiều cao (cm)
64Cân nặng (kg)
125 nghìn €Giá trị

Mutair Al-Zahrani là tiền vệ 32 tuổi quốc tịch KSA, hiện khoác áo Al Zulfi.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

9Trận ra sân
8Đá chính
728Phút
1Bàn thắng
2Kiến tạo
0,12Bàn/90 phút
728Phút/bàn
2/10Sút trúng/sút
75%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,40Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Hạng Nhất Saudi2026-2027—8870410210275%57%006,41
Cúp Nhà vua Saudi2026-2027—10240000062%72%006,32

Chỉ số chi tiết từng giải

Hạng Nhất Saudi · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 704 phút · điểm TB 6,41

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
2
Sút / trúng đích
2/10
Sút trong vòng cấm
4
Sút ngoài vòng cấm
6
Dội khung gỗ
1
Cơ hội lớn tạo ra
2
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
12/23
Đá phạt (bàn / sút)
0/24
Phản công (bàn / sút / lần)
0/1/2
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
233/309 (75%)
Chuyền quyết định
15
Tạt bóng chính xác
0/3 (0%)
Chuyền dài chính xác
24/43 (55%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/12
Cắt bóng
3
Phá bóng
6
Chặn cú sút
2

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
53/92 (57%)
Không chiến thắng / thua
5 / 6
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
48 / 33
Bị tước bóng
9
Mất quyền kiểm soát
130
Phạm lỗi
8
Bị phạm lỗi
24

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 20/10/2026

Cúp Nhà vua Saudi · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 24 phút · điểm TB 6,32

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
3/4
Đá phạt (bàn / sút)
0/3
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
5/8 (62%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
1/3 (33%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/2
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
8/11 (72%)
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
8 / 3
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
5
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
3

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/08/2026

Giá trị thị trường qua các năm

2021: 125 nghìn €2021: 100 nghìn €2022: 50 nghìn €2022: 50 nghìn €2022: 25 nghìn €2023: 25 nghìn €2023: 25 nghìn €2024: 75 nghìn €2024: 125 nghìn €20212024
Bảng số liệu (9 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
30/01/202126125 nghìn €
17/06/202126100 nghìn €
05/01/20222750 nghìn €
29/06/20222750 nghìn €
01/12/20222825 nghìn €
11/06/20232825 nghìn €
25/10/20232925 nghìn €
27/02/20242975 nghìn €
03/06/202429125 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 125 nghìn €.

Chỉ số

  • Tốc độ50
  • Kỹ thuật50
  • Tư duy67
  • Sức mạnh41
  • Thể lực41
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com