
Mukhriddin zoirov là tiền đạo 27 tuổi, hiện khoác áo Lokomotiv Tashkent.
Tiểu sử Mukhriddin zoirov
Mukhriddin zoirov là tiền đạo của câu lạc bộ Lokomotiv Tashkent, 27 tuổi, sinh ngày 22/07/1999. Ở mùa 2026 tại VĐQG Uzbekistan, Mukhriddin zoirov ra sân 4 trận với tổng 28 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện tại là 200 nghìn €, mức cao nhất được ghi nhận là 300 nghìn € vào năm 2025. Hợp đồng có hiệu lực đến 30/12/2026, còn chuyển nhượng gần nhất được ghi nhận vào 22/07/2026 từ Lokomotiv Tashkent đến FC Kattaqorgon.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
4Trận ra sân
0Đá chính
28Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Uzbekistan | 2026 | — | 4 | 0 | 28 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Uzbekistan · mùa 2026 · 4 trận ra sân, 28 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 04/05/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/12/2020 | 21 | 75 nghìn € |
| 14/07/2021 | 21 | 75 nghìn € |
| 09/12/2021 | 22 | 75 nghìn € |
| 20/06/2022 | 22 | 125 nghìn € |
| 22/11/2022 | 23 | 200 nghìn € |
| 01/06/2023 | 23 | 150 nghìn € |
| 03/12/2023 | 24 | 200 nghìn € |
| 26/06/2024 | 24 | 175 nghìn € |
| 02/12/2024 | 25 | 200 nghìn € |
| 15/06/2025 | 25 | 200 nghìn € |
| 03/12/2025 | 26 | 300 nghìn € |
| 12/05/2026 | 26 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 200 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 22/07/2026 | Lokomotiv Tashkent | FC Kattaqorgon | Chuyển nhượng | — |
| 06/01/2025 | Shurtan Guzor | Lokomotiv Tashkent | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2021 | Nasaf Qarshi | Shurtan Guzor | Chuyển nhượng | — |
| 31/07/2020 | Nasaf Qarshi U21 | Nasaf Qarshi | Chuyển nhượng | — |