
Muhammet Can Tuncer là thủ môn 26 tuổi quốc tịch TUR, hiện khoác áo Ankaraspor FK.
Tiểu sử Muhammet Can Tuncer
Muhammet Can Tuncer là thủ môn của Ankaraspor FK, sinh ngày 16/01/2000 và hiện 26 tuổi. Anh có quốc tịch Turkey, cao 185 cm và thuận chân phải. Trong mùa hiện tại, anh đã ra sân 6 trận với tổng 540 phút thi đấu tại Turkish Second League. Giá trị thị trường hiện là 25 nghìn €, mức cao nhất được ghi nhận là 175 nghìn € (2023), còn hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027. Anh gia nhập Ankaraspor FK từ 12 Bingöl Spor vào ngày 30/08/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
7Trận ra sân
7Đá chính
630Phút
0Cứu thua
2/1Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Turkish Second League | 2026-2027 | — | 7 | 7 | 630 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 1 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Turkish Second League · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 630 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (6 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 12/09/2019 | 19 | 50 nghìn € |
| 29/06/2021 | 21 | 50 nghìn € |
| 04/01/2023 | 22 | 175 nghìn € |
| 25/06/2023 | 23 | 175 nghìn € |
| 10/06/2024 | 24 | 75 nghìn € |
| 08/10/2026 | 26 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 175 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 25 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/08/2026 | 12 Bingöl Spor | Ankaraspor FK | Chuyển nhượng | — |
| 22/07/2025 | Orduspor 1967 SK | 12 Bingöl Spor | Chuyển nhượng | — |
| 12/08/2024 | Iskenderunspor | Orduspor 1967 SK | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2024 | Osmaniyespor | Iskenderunspor | Cho mượn | — |
| 26/07/2023 | Iskenderunspor | Osmaniyespor | Chuyển nhượng | — |
| 29/07/2021 | Sivasspor U19 | Iskenderunspor | Chuyển nhượng | — |
| 12/10/2017 | Altinordu U19 | Sivasspor U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | AltinorduU17 | Altinordu U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2015 | Altinordu FK Youth | AltinorduU17 | Chuyển nhượng | — |
| 11/09/2014 | Sarayköy 1926 FK Youth | Altinordu FK Youth | Chuyển nhượng | — |